•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Honda BR-V

635,000,000 VND Giá đàm phán : 635,000,000
Thông số chính Honda BR-V
Kiểu dáng
Động cơ MIVEC 1.5 i4
Hộp số 5MT
Dung tích (cc) 1,499
Chỗ ngồi 7
Loại nhiên liệu Xăng
Năm khác: 2019 2013
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Honda BR-V 2022 là một chiếc SUV lai với MPV 7 chỗ được ra mắt tại triển lãm IIMS 2018 diễn ra ở Indonesia. Với ngoại hình năng động, mới mẻ của mình, Honda BR-V dễ gây được sự thu hút cho giới mộ điệu. Honda BR-V 2022 dự kiến sẽ ra mắt trong quý 2 năm 2022 và là đối thủ cạnh tranh của Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga hay Toyota Rush

Thiết kế vô lăng & táp lô

Tham khảo thêm: Bảng giá xe ô tô các hãng cập nhật mới nhất tại Tin Bán Xe

Thiết kế đầu xe

Thiết kế thân xe

Màu sắc của Honda BR-V

Honda BR-V 2022 gồm có tất cả 6 màu đó là xanh lục, bạc, đỏ, đen, trắng và xám. Có thể thấy đây đều là những gam màu thịnh hành và dễ sử dụng. Khách hàng có thể lựa chọn theo sở thích hay phong thủy đều được. Dưới đây là những hình ảnh cụ thể của màu xe Honda BR-V 2022. 

Quý khách hàng có nhu cầu mua bán xe Honda BR-V tham khảo giá bán tại: Mua bán xe Honda BRV

Trang bị tiện nghi giải trí

Không khiến người dùng thất vọng với hệ thống tiện nghi trên xe, Honda BR-V 2022 đã trang bị rất nhiều tính năng hiện đại mang đến cho người dùng cảm giác tuyệt vời nhất khi lựa chọn Honda BR-V 2022. Cụ thể là không gian bên trong lúc nào cũng mát mẻ nhờ vào hệ thống điều hòa tự động có cửa gió ở hàng ghế thứ 2. Tiếp theo đó là màn hình cảm ứng 6.1 inch đi cùng dàn 4 loa tích hợp USB, AUX và Bluetooth để người dùng thoải mái nghe nhạc, xem video, nghe radio…

 
Tinbanxe.vn trang web chuyên cung cấp thông tin về mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam!

Động cơ vận hành

Đánh giá xe Honda BR-V năm 2022 về cảm giác lái

Honda BR-V 2022 được đánh giá là một chiếc xe cho cảm giác lái mượt mà và chân thật nhờ hộp số  tự động vô cấp Earth Dreams CVT. Thêm vào đó gầm xe cao đến 200mm nên dù đi vào những địa hình khó khăn như sỏi đá, dốc gồ ghề thì Honda BR-V 2022 vẫn mang đến cho hành khách bên trong sự thoải mái và không bị giật khi chuyển số. Điều này cũng được hỗ trợ khá nhiều nhờ bộ lốp dày với thông số 195/60R16.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Honda BR-V 2022 rất phù hợp để khách hàng lựa chọn làm một chiếc xe di chuyển trong gia đình bởi mức tiêu hao nhiên liệu cực kỳ ấn tượng. Cụ thể, Honda BR-V 2022 chỉ tiêu tốn khoảng 6.9 lít nhiên liệu cho quãng đường hỗn hợp 100km. Đây là con số mà nhiều dòng xe đối thủ không làm được.

Khoang hành lý

Honda BR-V 2022 có khoang hành lý được đánh giá là vừa phải cho nhu cầu sử dụng thông thường. Nếu sử dụng hết cả 3 hàng ghế, dung tích khoang hành lý là 223 lít. Trong trường hợp cần chứa nhiều đồ đạc hơn có thể gập phẳng hoàn toàn hàng ghế thứ 3 để mở rộng lên thành 540 lít. Đây là con số không phải cao nhất nhưng đủ để đáp ứng nhu cầu cơ bản của người dùng.

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Honda BR-V 2022 chưa có giá chính thức nhưng dự kiến sẽ được bán với khoảng giá tầm 700 triệu đồng. Con số này đang có chút cao hơn đối thủ cùng phân khúc là Mitsubishi Xpander (khoảng 550 - 620 triệu đồng) và Toyota Rush (khoảng 668 triệu đồng). Tuy nhiên với những phẩm chất mà Honda BR-V 2022 đang có, 700 triệu là con số rất hợp lý.

Trang bị tính năng an toàn

Thông số kỹ thuật xe Honda BR-V

Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
Dung tích (cc) 1,499
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 104/6000
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 141/4000
Hộp số 5MT
Hệ dẫn động FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Loại pin
Dung lượng pin
Cần số điện tử
Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4475x1750x1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Khoảng sáng gầm (mm) 205
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Trọng lượng bản thân (kg) 1.235
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng 205/55R16
Bán kính vòng quay (mm) 5,2
Thể tích khoang hành lý (lít)
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn pha tự động xa/gần
Gương chiếu hậu Gập cơ, chỉnh điện
Gạt mưa tự động
Mở cốp rảnh tay
Tùy chọn sơn hai màu
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Ghế lái chỉnh điện 0
Ghế phụ chỉnh điện
Điều hoà Chỉnh cơ
Màn hình trung tâm 7inch, cảm ứng
Hệ thống loa 4
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Lọc không khí
Kiểm soát chất lượng không khí
Trợ lý ảo
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Analog kèm LCD 4,2 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Urathen
Hàng ghế thứ hai Gập 50:50/60:40
Hàng ghế thứ ba Gặp phẳng hoàn toàn
Khởi động nút bấm
Cửa kính một chạm Có tài xế
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối AUX
Nhớ vị trí ghế lái
Điều hướng (bản đồ)
Khởi động từ xa
Cửa hít
Sưởi vô-lăng
Điều khiển bằng cử chỉ
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Sấy vô-lăng
Trần sao
Trần vật liệu Alcatara
Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
Nhiều chế độ lái
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Quản lý xe qua app điện thoại
Phanh điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Đánh lái bánh sau
Giới hạn tốc độ
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Số túi khí 2
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Thông báo xe trước khởi hành
Treo trước McPherson với lò xo cuộn
Treo sau Thanh Xoắn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất hiện đại, trẻ trung 
  • Khả năng vận hành mượt mà, ổn định
  • Trang bị nhiều tiện nghi hiện đại
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Trang bị an toàn được chú trọng

Nhược điểm

  • Bộ lốp nhỏ hơn so với khung xe
  • Điều hòa tự động 1 vùng (đối thủ  Xpander là điều hòa 2 vùng)

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Honda BR-V 635,000,000 VND Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Honda BR-V 2022 có giá bán niêm yết khoảng từ 635 triệu. Mức giá này chưa bao gồm các chi phí phát sinh mà khách hàng phải trả khi xe lăn bánh.
Honda BR-V 2022 gồm có tất cả 6 màu đó là xanh lục, bạc, đỏ, đen, trắng và xám. Có thể thấy đây đều là những gam màu thịnh hành và dễ sử dụng.
Honda BR-V 2022 là đối thủ cạnh tranh của Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga hay Toyota Rush.
Honda BR-V 2022 là một chiếc SUV lai với MPV 7 chỗ được ra mắt tại triển lãm IIMS 2018 diễn ra ở Indonesia. Với ngoại hình năng động, mới mẻ của mình, Honda BR-V dễ gây được sự thu hút cho giới mộ điệu.
Vay ưu đãi trả góp, lái thử
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây