•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Bugatti Chiron

2,998,000 USD Giá đàm phán : 2,998,000
Thông số chính Bugatti Chiron
Kiểu dáng Coupe
Động cơ W16 8.0L
Hộp số AT 7 cấp
Dung tích (cc) 7993
Chỗ ngồi 2
Năm SX
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Bugatti rất biết nâng cấp tên tuổi và độ hot của dòng xe Bugatti Chiron khi chỉ công bố sản xuất có giới hạn 500 chiếc trên toàn thế giới. Nghĩa là dù bạn chấp nhận bỏ ra một con số khổng lồ đi nữa thì cũng chưa chắc có cơ hội sở hữu được một chiếc Bugatti Chiron. Tính đến nay các khách hàng ở Việt Nam và một số nước khác vẫn khá thiệt thòi khi chỉ có thể mua xe qua dạng nhập khẩu không chính hãng. Điều này làm những chiếc xe đến tay bị đội giá lên rất nhiều.

Thiết kế vô lăng & táp lô

Khi bước vào khoang cabin, khách hàng sẽ không thể kiềm được lời trầm trồ với những trang thiết bị rất hiện đại. Vô lăng của Bugatti Chiron 2022 được thiết kế theo dạng 3 chấu với logo của hãng được bố trí nổi bật ở chính giữa. Bảng táp lô được đặt trên một miếng nhôm nguyên khối sang trọng, được thiết kế khá đơn giản nhưng tiện lợi. Điểm nhấn của táp lô là chất liệu da thượng hạng được tuyển chọn khắt khe mang đến cái nhìn cực ấn tượng.

Thiết kế ghế ngồi

2 ghế ngồi của Bugatti Chiron 2022 cũng được chú trọng khi được bọc da cao cấp và thiết kế ôm sát từng chuyển động của người ngồi đảm bảo những giây phút di chuyển trên xe được thoải mái nhất. Dải đèn LED dạng chữ C ngăn cách giữa ghế lái và ghế phụ được trau chuốt tỉ mỉ, cầu kỳ khiến cho cả khoang lái đúng chất đẳng cấp và thời thượng.

Khoang hành lý

Với một dòng xe chú trọng vào tốc độ và khả năng vận hành như Bugatti Chiron, khoang hành lý là chi tiết không được hãng để tâm tới. Khách hàng chỉ có thể bỏ một số đồ đạc nhỏ bên trong cốp xe. Tuy nhiên điều này không quá ảnh hưởng đến độ hot của Bugatti Chiron bởi trên thực tế các vị đại gia mê tốc độ chẳng quan tâm đến kích thước khoang hành lý cho lắm.

Tin bán xe là website cung cấp dịch vụ mua bán xe ô tô uy tín hàng đầu Việt Nam.

Thiết kế đầu xe

Nổi bật của đầu xe Bugatti Chiron là hệ thống lưới tản nhiệt có hình móng ngựa đặc trưng, đi kèm 2 bên là hai lỗ thông khí đối xứng nhau để làm mát cho động cơ. Cụm đèn pha với những bóng đèn xếp thành dải công nghệ LED mang đến cái nhìn hiện đại, sang trọng và cho khả năng chiếu sáng rất ấn tượng. 

Thiết kế thân xe

Bugatti Chiron có kích thước tổng thể dài rộng cao lần lượt là 4544 x 2038 x 1212 (mm), dáng xe nhìn ngang sẽ dài và hơi đẹp. Thân xe nổi bật là hình chữ C đa chiều gợi cảm và hiện đại. 

Dĩ nhiên không thể bỏ qua vành mâm có hình cánh quạt 5 cánh, kích thước 20 inch phía trước, 21 inch phía sau cực ấn tượng. Bộ lốp mà Bugatti Chiron đang sử dụng là Michelin có giá trị cực khủng mà không phải dòng siêu xe nào cũng chịu chi như thế. 

Thiết kế đuôi xe

Đuôi xe cũng không hề kém cạnh về độ chất khi được thiết kế với những đường gờ mạnh mẽ và khung lưới cá tính tạo nên hình ảnh vô cùng thể thao. Hệ thống đèn ở đuôi xe cũng được chú trọng đem đến khả năng chiếu sáng tốt nhưng vẫn rất đẹp mắt. 

Khách hàng có nhu cầu đăng tin mua bán xe ô tô Bugatti Chiron có thể đăng tin miễn phí tại mua bán xe Bugatti Chiron.

Trang bị tiện nghi giải trí

Bugatti Chiron được sử dụng những chất liệu tuyệt vời nhất trong khoang xe. Hệ thống máy lạnh cao cấp mang đến không gian mát mẻ và trong lành. Như đã tiết lộ ngay từ đầu, Bugatti Chiron không quá chú trọng về hệ thống giải trí, đây là dòng xe tập trung vào tốc độ và khả năng vận hành do đó không mấy ngạc nhiên khi chiếc xe này không có những màn hình cảm ứng cao cấp hay hệ thống loa phát âm thanh xịn sò. 

Có thể nói những người mua Bugatti Chiron đều mang tinh thần sở hữu một chiếc xe thể thao tốc độ cừ phách hơn là một chiếc xe dân dụng.

Động cơ vận hành

Bugatti Chiron mang trong mình khối động cơ “không phải dạng vừa đâu” W16 8.0L 4 xy lanh, 4 turbocharge. Động cơ này có khả năng sản sinh công suất tối đa 1500 mã lực ở vòng tua 6700 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 1600 Nm tại dải vòng tua 2000 - 6000 vòng/phút. Toàn bộ sức mạnh kể trên được truyền xuống hộp số 7 cấp ly hợp kép DSG và hệ dẫn động 4 bánh.

Nếu bạn thắc mắc khối động cơ trên làm được những gì thì đây là câu trả lời. Bugatti Chiron chỉ cần 2.5 giây để tăng tốc từ 0 - 100km, dưới 6.5 giây để từ  0 - 200km/h và mất 13.6 giây để từ 0 – 300k/h.  Tốc độ tối đa có thể đạt được là 420km/h. Con số 420km/h còn hứa hẹn được tăng thêm trong tương lai.

Cảm giác lái

Bugatti Chiron 2022 được trang bị đến 5 chế độ lái bao gồm Lift, Auto, Autobahn, Handling và Top Speed nên bạn sẽ có những trải nghiệm tuyệt vời trên mọi cung đường đi qua. Hãng luôn chú trọng đến khả năng vận hành và đã thiết kế một khối động cơ dũng mãnh bên dưới nắp capo, do đó với những tay mê tốc độ Bugatti Chiron chắc chắn sẽ đem lại cảm giác lái phấn khích và chân thật nhất.  

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất

Mức tiêu hao nhiên liệu 

Theo những gì hãng công bố Bugatti Chiron 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu là 16.8 lít/100 km đường cao tốc, 26.14 lít/100km nội thành và 21.38 lít/100km đường hỗn hợp. Tuy nhiên thử nghiệm ngoài thực tế con số này có phần cao hơn một chút nhưng so với mức tiêu hao nhiên liệu khổng lồ của Bugatti Veyron (41,9 lít /100km) thì Bugatti Chiron 2022 tiết kiệm hơn nhiều. 

Trang bị tính năng an toàn

Không ai muốn bỏ ra số tiền khổng lồ và thời gian chờ đợi mòn mỏi để sở hữu một chiếc xe không mấy an toàn. Do đó Bugatti đã đầu tư rất nhiều vào tính năng an toàn trước khi đưa đến tay các vị đại gia. Bugatti Chiron có khả năng tăng tốc nhanh nhưng được hãm phanh tốt nên mang đến trải nghiệm hoàn toàn an tâm cho người dùng.

Lốp xe của Bugatti Chiron có đường kính rộng và độ bám đường tốt nên dù di chuyển trên những cung đường trơn trượt cũng không hề có vấn đề. Ngoài ra Bugatti Chiron cũng được trang bị nhiều tính năng an toàn cơ bản mà chiếc siêu xe thể thao nào cũng cần có.

Thông số kỹ thuật xe Bugatti Chiron

Kiểu động cơ
Dung tích (cc)
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
Hộp số
Hệ dẫn động
Loại nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Khoảng sáng gầm (mm)
Bán kính vòng quay (mm)
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
Trọng lượng bản thân (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Lốp, la-zăng
Treo trước
Treo sau
Phanh trước
Phanh sau
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu gần
Đèn ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu
Gương chiếu hậu
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
Hàng ghế thứ hai
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Ngoại hình hoàng nhoáng, bóng bẩy xứng tầm với các đại gia
  • Chất liệu được tuyển chọn khắt khe và xa xỉ
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu hợp lý
  •  Khoang xe rộng rãi, thoải mái
  •  Các trang bị an toàn được chú trọng
  •  Có đến 5 chế độ lái ưu việt cho khách hàng dễ dàng lựa chọn
  • Khối động cơ siêu mạnh đem đến tốc độ hủy diệt

Nhược điểm

  •  Khoang hành lý nhỏ, chật chội
  • Thay thế phụ tùng phức tạp và đắt đỏ
  •  Chưa có công ty nhập khẩu chính hãng tại Việt Nam
  • Hệ thống tiện nghi giải trí chưa được đề cao

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Bugatti Chiron 2,998,000 USD Nhập khẩu
Xem so sánh

Hỏi đáp

Bugatti Chiron có cái giá khổng lồ từ 2.998 triệu USD
Về màu sắc Bugatti Chiron có thể khiến bất kỳ fan hâm mộ nào cũng phải choáng ngợp với một số gam màu : Đỏ, Trắng xanh, Xanh đậm, Vàng đen, Đỏ đen, Nâu đen...
Bugatti Chiron 2022 là mẫu xe tiếng tăm đến từ nước Pháp. Đa số các con xe của Bugatti đều tập trung chú trọng đến khả năng vận hành, hệ thống trang bị an toàn hơn là các tính năng tiện nghi giải trí. Vẻ ngoài hào nhoáng, bóng bẩy và đầy tính nghệ thuật của Bugatti Chiron cũng khiến giới mê xe phải xôn xao ngay từ những ngày đầu ra mắt.
Hãng chỉ sản xuất giới hạn 500 chiếc trên toàn thế giới, cho nên việc mua được từ hãng là vô cùng khó khăn. Khi muốn sở hữu một cách nhanh nhất khách hàng chỉ có thể mua lại từ những chủ nhân trước đó. Nếu có ý định sắm một cỗ máy Bugatti Chiron thì bạn nên xem xét thật kĩ nhé.
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

8.7 / 10

Nội thất
8.6/10
Ngoại thất
8.6/10
Hiệu suất
8.7/10
Nhiên liệu
8.6/10
Giá xe
8.9/10

Xe liên quan

Xe bán cùng loại

Tin tức liên quan

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây