PHÁT ĐẠT LUXURY CAR
PHÁT ĐẠT LUXURY CAR
Hoàn Lee Xe Lướt
Thanh Tùng
Nguyễn Quốc Huy
Hoàn Lee Xe Lướt
Em Hải Volvo
Nguyễn Huỳnh Khánh An
Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyen Sy Nguyet Tram
Tên chưa cung cấp
Hiển trần như
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Volvo XC60 — hiện có khoảng 48 tin các đời 2020–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Volvo XC60 2024 | khoảng 1,950 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Volvo XC60 2023 | khoảng 1,899 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Volvo XC60 2022 | khoảng 1,568 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Volvo XC60 2021 | khoảng 1,600 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Volvo XC60 2020 | khoảng 1,300 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
XC60 là mẫu suv hạng sang cỡ trung bán chạy nhất của Volvo, cân bằng tốt giữa kích thước, sự sang trọng và an toàn. Đây là lựa chọn SUV sang an tâm và khác biệt.
Kích thước 4.688 x 1.902 x 1.641 mm, gầm cao 211 mm và lốp 19 inch. Dáng SUV thanh lịch với đèn "búa Thor" đặc trưng, vừa đủ bề thế.



Khoang cabin sang trọng tối giản, vật liệu cao cấp, màn hình dọc và ghế công thái học tuyệt vời. Cốp 505 lít, không gian thoải mái cho gia đình.



Khối 2.0L mild-hybrid (B6) cho 320 mã lực và 400 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động AWD; tiêu thụ khoảng 10,13 lít/100 km. XC60 nổi tiếng an toàn với Pilot Assist, City Safety và nhiều túi khí.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Ultra (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B6 AWD Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 320HP (5700) |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 400Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 10,13L |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.688 x 1.902 x 1.641mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2865mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 211mm |
| Bán kính vòng quay (mm) | 11400mm |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 505L |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 71L |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1890kg |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2450kg |
| Lốp, la-zăng | 19 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 18" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 17" |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da lộn/Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Điều chỉnh ghế phụ | 1 |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50 |
| Điều hoà | Tự Động 2 Vùng |
| Cửa kính một chạm | Tất cả ghế |
| Màn hình giải trí | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Bowers & Wilkins |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Volvo XC60 cũ trên thị trường dao động khoảng 1,300 – 1,950 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Volvo XC60 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Volvo XC60 cũ và thông số kỹ thuật Volvo XC60.