Thông số kỹ thuật Volvo XC60

Bảng thông số kỹ thuật Volvo XC60 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 2.28 tỷ - 2.75 tỷ

Bảng giá xe Volvo XC60 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Volvo XC60 niêm yết dao động từ 2.28 tỷ - 2.75 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Ultra 2.28 tỷ 2,569 triệu 2,523 triệu 2,509 triệu
Recharge (PHEV) 2.75 tỷ 3,096 triệu 3,041 triệu 3,027 triệu
Giá lăn bánh xe Volvo XC60 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Volvo XC60 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Volvo XC60 dao động từ 2,509 triệu - 3,096 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Volvo XC60 chi tiết cho phiên bản Ultra (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Ultra) 2,279,000,000 VNĐ 2,279,000,000 VNĐ 2,279,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 273,480,000 VNĐ (12%) 227,900,000 VNĐ (10%) 227,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~2,568,817,000 VNĐ ~2,523,237,000 VNĐ ~2,509,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Ultra. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Volvo XC60

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Ultra Recharge (PHEV)
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ B6 AWD Mild Hybrid T8 AWD Plug-in Hybrid
Dung tích (cc) 1.969 1,969
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 320HP (5700) 407/6000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 400Nm (2.200-5.400) 640/2200-5400
Hộp số 8 Cấp Geartronic 8 Cấp Geartronic
Hệ dẫn động AWD AWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 10,13L -
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.688 x 1.902 x 1.641mm 4.708 x 1.999 x 1.658
Chiều dài cơ sở (mm) 2865mm 2865mm
Khoảng sáng gầm (mm) 211mm 211mm
Bán kính vòng quay (mm) 11400mm 11400mm
Dung tích khoang hành lý (lít) 505L 613
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71L 71
Trọng lượng bản thân (kg) 1890kg 1890kg
Trọng lượng toàn tải (kg) 2450kg 2450kg
Lốp, la-zăng 19 inch 19 inch
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Độc lập đa điểm Độc lập đa điểm
Treo sau Độc lập đa điểm Độc lập đa điểm
Phanh trước Phanh đĩa 18" Phanh đĩa 18"
Phanh sau Phanh đĩa 17" Phanh đĩa 17"
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Chủ động Chủ động
Đèn chiếu gần Chủ động Chủ động
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện chống chói Gập điện chống chói
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da lộn/Da Da
Điều chỉnh ghế lái Có 14 hướng Có 14 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Có 2 vị trí Có 2 vị trí
Massage ghế lái Không Không
Điều chỉnh ghế phụ
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không
Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3 inch Digital 12 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 50:50 Gập 50:50
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự Động 2 Vùng Tự Động 2 Vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Tất cả ghế Tất cả ghế
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí Cảm Ứng 9-Inch Cảm Ứng 9,7 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa Bowers & Wilkins Bowers & Wilkins
Phát WiFi
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng điện
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Số túi khí 6 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Mua bán xe Volvo XC60 mới

Xem thêm: Mua bán xe Volvo XC60

Mua bán xe Volvo XC60 cũ

Xem thêm: Volvo XC60 cũ
429e04b29945ec6b3ba682b06e56435e-2987410017915431631.jpg

Volvo XC60 màu xanh

1.8 tỷ
Xe 0, màu Màu khác, Xăng, Số tự động, đã đi 14,000 km
Hồ Chí Minh
  • 2024
  • Số tự động
  • Xăng
Xem số
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây