Nguyễn Văn Hoàng
Phát Vũ Vinfast
Kỳ Nguyễn VinFast
Nguyen Thị Hồng
VINFAST THẢO ĐIỀN
CAREO Auto Official
Chợ xe Cargiaxevinfast
Nguyễn Văn Hoàng
KỲ VINFAST LÊ THỊ RIÊNG
KỲ VINFAST LÊ THỊ RIÊNG
VINFAST LANDMARK
Phương Thuý
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast VF9 — hiện có khoảng 85 tin các đời 2023–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast VF9 2026 | khoảng 1,229 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast VF9 2025 | khoảng 1,229 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF9 2024 | khoảng 1,179 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF9 2023 | khoảng 1,010 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
VF 9 là mẫu SUV điện cỡ lớn đầu bảng của VinFast, với không gian ba hàng ghế và sức mạnh điện ấn tượng. Đây là lựa chọn cho gia đình lớn muốn một chiếc SUV điện rộng rãi, bệ vệ.
Đồ sộ với chiều dài 5.118 mm, rộng tới 2.254 mm và trục cơ sở 3.150 mm, VF 9 mang dáng SUV cỡ lớn uy nghi. Gầm cao 197 mm, bố trí 6 hoặc 7 chỗ.



Ba hàng ghế rộng rãi, sang trọng với màn hình lớn và nhiều tiện nghi cao cấp. Vận hành điện giúp cabin cực kỳ yên tĩnh, dễ chịu cho cả nhà.



Hai mô-tơ điện dẫn động AWD cho công suất tới 402 mã lực và 620 Nm, pin 92 kWh cho tầm hoạt động khoảng 438 km. Sạc nhanh DC nạp 10–70% trong khoảng 26 phút. Mạnh mẽ, êm ru.

Dữ liệu tham khảo phiên bản Eco (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 402 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 620 |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Điện |
| Tầm hoạt động (km) | 438 |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | Dưới 26 phút (10-70%) |
| Loại pin | CATL |
| Dung lượng pin | 92 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 6 hoặc 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5.118 x 2.254 x 1.696 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3,150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 197 |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da nhân tạo |
| Điều chỉnh vô-lăng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 13 loa và 1 loa trầm |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 11 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast VF9 cũ trên thị trường dao động khoảng 1,010 – 1,229 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast VF9 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast VF9 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast VF9.