Thông số kỹ thuật Vinfast VF9

Bảng thông số kỹ thuật Vinfast VF9 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 1.348 tỷ - 1.529 tỷ

Bảng giá xe Vinfast VF9 cập nhật tháng 10/2026

Giá xe Vinfast VF9 niêm yết dao động từ 1.348 tỷ - 1.529 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Eco 1.348 tỷ 1,526 triệu 1,499 triệu 1,485 triệu
Plus 1.529 tỷ 1,729 triệu 1,698 triệu 1,684 triệu
Giá lăn bánh xe Vinfast VF9 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Vinfast VF9 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Vinfast VF9 dao động từ 1,485 triệu - 1,729 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Vinfast VF9 chi tiết cho phiên bản Eco (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Eco) 1,348,000,000 VNĐ 1,348,000,000 VNĐ 1,348,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 161,760,000 VNĐ (12%) 134,800,000 VNĐ (10%) 134,800,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~1,526,097,000 VNĐ ~1,499,137,000 VNĐ ~1,485,277,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Eco. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Vinfast VF9

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Eco Plus
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Môtơ điện Môtơ điện
Công suất môtơ điện (mã lực) 402 402
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) 620 620
Hộp số 1 cấp 1 cấp
Hệ dẫn động AWD AWD
Loại năng lượng Điện Điện
Tầm hoạt động (km) 438 423
Loại pin CATL Lithium-ion
Dung lượng pin 92 123
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 6 hoặc 7 6 hoặc 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5.118 x 2.254 x 1.696 5.118 x 2.254 x 1.696
Chiều dài cơ sở (mm) 3,150 3,150
Khoảng sáng gầm (mm) 197 197
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn hậu LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Có Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Có Có
Đèn phanh trên cao Có Có
Sấy gương chiếu hậu Có Có
Ăng ten vây cá Có Có
Cốp đóng/mở điện Có Có
Mở cốp rảnh tay Có Có
Cửa hít Có Có
Nội thất
Chất liệu bọc vô-lăng Da nhân tạo Da nhân tạo
Điều chỉnh vô-lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Sưởi vô-lăng Có Có
Nhớ vị trí vô-lăng Không Có
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Da nhân tạo
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Không Có
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 3 vùng
Màn hình giải trí Cảm ứng 15,6 inch Cảm ứng 15,6 inch
Hệ thống loa 13 loa và 1 loa trầm 13 loa và 1 loa trầm
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Có
Sưởi ấm ghế lái Có Có
Sưởi ấm ghế phụ Có Có
Chìa khoá thông minh Có Có
Cửa gió hàng ghế sau Có Có
Kết nối Apple CarPlay Có Có
Kết nối Android Auto Có Có
Ra lệnh giọng nói Có Có
Đàm thoại rảnh tay Có Có
Lọc không khí Có Có
Kiểm soát chất lượng không khí Có Có
Trợ lý ảo Có Có
Phát WiFi Có Có
Sạc không dây Có Có
Ổ điện xoay chiều 230V Có Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Màn hình giải trí ghế sau - Cảm ứng 8 inch
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái Có Có
Phanh tay điện tử Có Có
Giữ phanh tự động Có Có
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Có Có
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông Có Có
Quản lý xe qua app điện thoại Có Có
Công nghệ an toàn
Số túi khí 11 11
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Có Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Có Có
Cảnh báo điểm mù Có Có
Cảm biến lùi Có Có
Camera lùi Có Có
Cảnh báo chệch làn đường Có Có
Hỗ trợ giữ làn Có Có
Tự động chuyển làn Có Có
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Có Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Có Có
Cảm biến áp suất lốp Có Có
Cảm biến khoảng cách phía trước Có Có
Cảnh báo tiền va chạm Có Có
Hỗ trợ chuyển làn Có Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa Có Có
Nhận diện biển báo giao thông Có Có

Mua bán xe Vinfast VF9 mới

Xem thêm: Mua bán xe Vinfast VF9

Mua bán xe Vinfast VF9 cũ

Xem thêm: Vinfast VF9 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây