Green Future Thủ Đức
VINFAST LANDMARK
Vĩ khang Ngụy
VINFAST LANDMARK
Trần Minh VinFAST Phú Lâm
Khánh Duy GF Thủ Đức
VINFAST XANH THỦ ĐỨC
Khánh Duy GF Thủ Đức
Bình VFX HCM THỦ ĐỨC
Green Future Thủ Đức Việt Hàn
Ôtô Điện Ôtô Xăng Qua Sử Dụng Chính Hãng
Green Future Thủ Đức
Green Future Thủ Đức Việt Hàn
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast VF8 — hiện có khoảng 110 tin các đời 2022–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast VF8 2026 | khoảng 832 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast VF8 2025 | khoảng 882 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF8 2024 | khoảng 769 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF8 2023 | khoảng 680 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF8 2022 | khoảng 655 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
VF 8 là mẫu SUV điện cỡ D của VinFast, một trong những sản phẩm chủ lực đưa hãng ra thị trường quốc tế. Với hai mô-tơ điện mạnh mẽ và không gian rộng, đây là lựa chọn SUV điện cho gia đình.
Bệ vệ với chiều dài 4.750 mm, gầm 175 mm và lốp 19 inch. Thiết kế do các studio danh tiếng chấp bút, hiện đại và bắt mắt.



Khoang cabin rộng rãi, hiện đại với màn hình giải trí lớn làm trung tâm và nhiều tiện nghi. Vận hành điện khiến cabin rất yên tĩnh.



Hai mô-tơ điện dẫn động AWD cho công suất tới 350 mã lực và 500 Nm, pin 87,7 kWh cho tầm hoạt động khoảng 471 km. Sạc nhanh DC nạp 10–70% trong khoảng 31 phút. Mạnh mẽ và êm ái.


Cộng: mạnh, rộng, tầm hoạt động khá, hậu mãi VinFast. Trừ: phụ thuộc trạm sạc; cần rõ chính sách thuê/mua pin khi mua cũ.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Eco (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 350 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 500 |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Dung lượng pin | 87,7 |
| Loại nhiên liệu | Điện |
| Tầm hoạt động (km) | 471 |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | Dưới 31 phút (10-70%) |
| Loại pin | CATL |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.750 x 1.900 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 376 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.455 |
| Lốp, la-zăng | 19 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Treo độc lập thông minh |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện 6 hướng |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da nhân tạo |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh cơ, gập 60:40 |
| Cửa kính một chạm | 4 cửa |
| Kết nối điện thoại thông minh | VF Connect |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 11 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast VF8 cũ trên thị trường dao động khoảng 655 – 882 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast VF8 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast VF8 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast VF8.