VinFast Sài Gòn
Nguyễn Trường Giang
Hoàng Thái
do truong an
KỲ VINFAST LÊ THỊ RIÊNG
Kỳ Nguyễn VinFast
Loi Ban Vin
CheckVARxeluot
Vĩ khang Ngụy
Phương Anh VF Thủ Đức
Mr Hùng VinFast
KỲ VINFAST LÊ THỊ RIÊNG
KỲ VINFAST LÊ THỊ RIÊNG
Phương Anh VF Thủ Đức
VINFAST XANH THỦ ĐỨC
Khắc Cảnh Vinfast
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast VF7 — hiện có khoảng 82 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast VF7 2026 | khoảng 721 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast VF7 2025 | khoảng 721 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast VF7 2024 | khoảng 739 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
VF 7 là mẫu SUV điện cỡ C của VinFast với thiết kế thể thao, góc cạnh bắt mắt. Đây là lựa chọn cho người muốn một chiếc SUV điện cá tính, tầm hoạt động xa cho gia đình.
Kích thước 4.545 x 1.890 x 1.635 mm, gầm cao 190 mm và lốp 19 inch. Thiết kế thể thao với cụm đèn sắc sảo, trông năng động và hiện đại.



Khoang cabin hiện đại, ngập công nghệ với màn hình lớn và nhiều tiện nghi. Không gian rộng rãi cho 5 người, vận hành điện yên tĩnh.



Bản dẫn động cầu trước dùng mô-tơ 174 mã lực và 250 Nm, pin 59,6 kWh cho tầm hoạt động tới khoảng 496 km (bản cao có hai mô-tơ AWD mạnh hơn). Lái êm, bốc và đầm chắc.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Base (Eco) (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Một môtơ điện |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 174 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 250 |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tầm hoạt động (km) | 496 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 59,6 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 150 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,840 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Lốp, la-zăng | 19 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện,báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập tỷ lệ 60:40 |
| Điều hoà | Tự động, 2 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,9 Inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Điều chỉnh vô-lăng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Vinfast VF7 cũ trên thị trường dao động khoảng 721 – 739 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast VF7 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast VF7 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast VF7.