Trần Quang Huy
Nguyen Dang Khanh
CAREO Auto Official
CAREO Auto Official
Hoàng Thái
Kim Nam Auto Tom
Trần Thiên Minh
AUTO THỦ ĐỨC
tran duc khien
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast LUX SA2.0 — hiện có khoảng 82 tin các đời 2019–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast LUX SA2.0 2022 | khoảng 678 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast LUX SA2.0 2021 | khoảng 615 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Vinfast LUX SA2.0 2020 | khoảng 605 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast LUX SA2.0 2019 | khoảng 550 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Lux SA2.0 là mẫu suv cỡ lớn 7 chỗ của VinFast trên nền tảng BMW X5 đời trước. Với kích thước lớn, động cơ mạnh và trang bị nhiều, đây là một lựa chọn SUV cỡ lớn giá cũ hấp dẫn.
Bệ vệ với chiều dài 4.940 mm, gầm 195 mm và lốp 255/50 R19. Dáng SUV sang trọng do Pininfarina thiết kế, lịch lãm và bề thế.



Ba hàng ghế rộng rãi, sang trọng với ghế da, màn hình giải trí lớn và nhiều tiện nghi cao cấp so với tầm giá.



Khối 2.0L tăng áp cho 228 mã lực và 350 Nm, hộp số 8 cấp ZF, dẫn động cầu sau (nền tảng BMW); tiêu thụ khoảng 8,39 lít/100 km. Vận hành đầm chắc, mạnh mẽ.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Cao cấp (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 228/ 5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350/ 1.750-4.500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp ZF |
| Hệ dẫn động | 2 cầu (AWD) |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 10,92 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4940x1960x1773 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.933 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 85 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.140 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.850 |
| Lốp, la-zăng | 275/40 R20, 315/35 R20, la zăng hợp kim nhôm 20 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm |
| Treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da NAPPA (đen, be, nâu) |
| Điều chỉnh ghế lái | 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) |
| Điều chỉnh ghế phụ | 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) |
| Bảng đồng hồ tài xế | Dạng kết hợp, 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 40/20/40, gập cơ, có chỉnh độ nghiêng lưng ghế |
| Hàng ghế thứ ba | 50/50, gập cơ |
| Điều hoà | Tự động ( 2 vùng độc lập) |
| Cửa kính một chạm | Có (tất cả các ghế trừ hàng thứ 3) |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.4 inch |
| Hệ thống loa | 13 loa có âm ly |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast LUX SA2.0 cũ trên thị trường dao động khoảng 550 – 678 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast LUX SA2.0 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast LUX SA2.0 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast LUX SA2.0.