Hoàng Thái
Đặng Lê Nhựt Trường
Huỳnh Công Trường
Hoang Tuan
Nhân Auto28
Phương Nam
CAREO Auto Official
THẾ GIỚI Ô TÔ
Hoàng Thái
Đặng Lê Nhựt Trường
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast LUX A2.0 — hiện có khoảng 89 tin các đời 2019–2022. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast LUX A2.0 2022 | khoảng 550 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast LUX A2.0 2021 | khoảng 525 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast LUX A2.0 2020 | khoảng 475 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Vinfast LUX A2.0 2019 | khoảng 500 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Lux A2.0 là mẫu sedan cỡ lớn của VinFast, phát triển trên nền tảng BMW đời trước. Với kích thước lớn, động cơ tăng áp và trang bị hào phóng, đây là cách hợp lý để sở hữu một chiếc sedan E khi mua cũ.
Bệ vệ với chiều dài 4.973 mm, gầm 150 mm và lốp 245/45 R18. Dáng sedan sang trọng, lịch lãm với đèn LED và thiết kế do Pininfarina chấp bút.



Khoang nội thất rộng rãi, sang trọng với ghế da, màn hình giải trí lớn và nhiều tiện nghi cao cấp so với tầm giá.



Khối 2.0L tăng áp cho 174 mã lực và 300 Nm, hộp số 8 cấp ZF, dẫn động cầu sau (nền tảng BMW); tiêu thụ khoảng 8,39 lít/100 km. Vận hành đầm chắc, êm ái.


Cộng: lớn, mạnh, nhiều trang bị, giá cũ tốt, nền tảng BMW. Trừ: tốn xăng, đã ngừng sản xuất nên cần lưu ý phụ tùng.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 174/4500-6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 300/1750-4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp ZF |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 8,39 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4973x1900 x 1500 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.968 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.795 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.330 |
| Lốp, la-zăng | 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm |
| Treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi |
| Nội thất | |
| Điều hoà | Tự động ( 2 vùng độc lập) |
| Cửa kính một chạm | Tất cả các cửa |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu |
| Hệ thống loa | 8 |
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp màu đen |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Dạng kết hợp, 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | 60/40 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực, điều khiển điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast LUX A2.0 cũ trên thị trường dao động khoảng 475 – 550 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast LUX A2.0 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast LUX A2.0 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast LUX A2.0.