Thông số kỹ thuật Vinfast LUX A2.0

Bảng thông số kỹ thuật Vinfast LUX A2.0 tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
3 phiên bản Giá: 1.12 tỷ - 1.36 tỷ

Bảng giá xe Vinfast LUX A2.0 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Vinfast LUX A2.0 niêm yết dao động từ 1.12 tỷ - 1.36 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Tiêu chuẩn 1.12 tỷ 1,265 triệu 1,243 triệu 1,229 triệu
Nâng cao 1.21 tỷ 1,367 triệu 1,343 triệu 1,329 triệu
Cao cấp 1.36 tỷ 1,537 triệu 1,510 triệu 1,496 triệu
Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 dao động từ 1,229 triệu - 1,537 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 chi tiết cho phiên bản Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Tiêu chuẩn) 1,115,000,000 VNĐ 1,115,000,000 VNĐ 1,115,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 133,800,000 VNĐ (12%) 111,500,000 VNĐ (10%) 111,500,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~1,265,137,000 VNĐ ~1,242,837,000 VNĐ ~1,228,977,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Tiêu chuẩn. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Vinfast LUX A2.0

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
Dung tích (cc) 2.000 2.000 2.000
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 174/4500-6000 174/4500-6000 228/5000-6000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 300/1750-4000 300/1750-4000 350/1750-4500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF Tự động 8 cấp ZF
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,39 8,39 8,39
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4973x1900 x 1500 4973x1900 x 1500 4973x1900 x 1500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968 2.968 2.968
Khoảng sáng gầm (mm) 150 150 150
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 70 70
Trọng lượng bản thân (kg) 1.795 1.795 1.795
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.330 2.330 2.330
Lốp, la-zăng 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch 245/40 R19, 275/35 R19 / Hợp kim nhôm 19 inch
Hệ thống treo/phanh
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED
Đèn ban ngày LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không Không
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không
Mở cốp rảnh tay Không Không Không
Nội thất
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động ( 2 vùng độc lập) Tự động ( 2 vùng độc lập) Tự động ( 2 vùng độc lập)
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Cửa sổ trời Không Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto Không Không Không
Ra lệnh giọng nói Không Không Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8 13 13 loa có âm ly
Phát WiFi Không
Kết nối AUX Không Không Không
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp màu đen Da tổng hợp màu đen Da NAPPA 3 màu ( đen, be , nâu)
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng(8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Nhớ vị trí ghế lái Không Không Không
Massage ghế lái Không Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Không Không Không
Massage ghế phụ Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không Không
Bảng đồng hồ tài xế Dạng kết hợp, 7 inch Dạng kết hợp, 7 inch Dạng kết hợp, 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da Da
Hàng ghế thứ hai 60/40 60/40 60/40
Hàng ghế thứ ba Không Không Không
Chìa khoá thông minh
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện Thủy lực, điều khiển điện
Nhiều chế độ lái Không Không Không
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Không Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không Không
Kiểm soát gia tốc Không Không Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không Không
Số túi khí 6 6 6
Hỗ trợ giữ làn Không Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không

Mua bán xe Vinfast LUX A2.0 cũ

Xem thêm: Vinfast LUX A2.0 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây