Nghĩa Phạm
Tuấn carhouse
Dương thế hoàng
TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT
Nguyen Chung
Nghĩa Phạm
Dương thế hoàng
Tuấn carhouse
TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Toyota Land Cruiser Prado — hiện có khoảng 12 tin các đời 2009–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Toyota Land Cruiser Prado 2026 | khoảng 3,480 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Toyota Land Cruiser Prado 2025 | khoảng 3,620 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Land Cruiser Prado 2015 | khoảng 899 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Toyota Land Cruiser Prado 2009 | khoảng 765 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Prado là chiếc SUV khung gầm rời 7 chỗ trứ danh về độ bền và khả năng off-road, được giới mê xe địa hình lẫn gia đình tin dùng. Đây cũng là một trong những mẫu xe giữ giá tốt nhất thị trường.
Dài 4.840 mm, gầm cao 215 mm và lốp 265/60 R19, Prado mang dáng SUV vuông vức, bệ vệ. Thiết kế đề cao công năng và sự bền bỉ.



Bố trí 7 chỗ rộng rãi, bền bỉ và đầy đủ tiện nghi với màn hình giải trí và ghế da. Thực dụng cho gia đình và những chuyến off-road.


Khối xăng 2.7L cho 164 mã lực và 246 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian với hệ off-road; tiêu thụ khoảng 11,83 lít/100 km. Bền bỉ, off-road tự tin.


Cộng: bền, giữ giá rất tốt, off-road tốt. Trừ: máy 2.7 uống xăng và hơi đuối với xe nặng.
Dữ liệu tham khảo phiên bản VX (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2TR-FE |
| Dung tích (cc) | 2.694 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 164/5200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 246/3900 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | 4WD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 11,83 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4840 x 1885 x 1845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.800 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 87 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.190 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.850 |
| Lốp, la-zăng | 265/60R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Hai vị trí |
| Điều chỉnh ghế phụ | 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Optitron |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập điện phẳng 50:50, có ngả và gập điện |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa kính một chạm | 4 kính |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng |
| Hệ thống loa | 14 loa JBL |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Toyota Land Cruiser Prado cũ trên thị trường dao động khoảng 765 – 3,620 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Toyota Land Cruiser Prado cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Toyota Land Cruiser Prado cũ và thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser Prado.