Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus RX350. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
RX 350 thế hệ mới thay khối V6 hút khí tự nhiên bằng động cơ 2.4L tăng áp mạnh hơn, kết hợp diện mạo sắc sảo và nội thất hiện đại. Vẫn là chiếc suv sang bền bỉ, giữ giá hàng đầu.
Dài 4.890 mm, gầm 185 mm và mâm 21 inch, RX 350 mang thiết kế hiện đại, liền mạch hơn đời cũ với lưới tản nhiệt con suốt cách điệu.



Khoang cabin sang trọng, hiện đại với màn hình lớn và cách âm xuất sắc đặc trưng Lexus. Không gian rộng rãi, tiện nghi đầy đủ.


Khối 2.4L tăng áp cho 275 mã lực và 430 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động AWD; tiêu thụ khoảng 9 lít/100 km. Mạnh hơn đời cũ mà vẫn êm và bền.


Cộng: mạnh, sang, bền, giữ giá rất tốt. Trừ: giá cao, cảm giác lái thiên êm hơn thể thao.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Premium (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 275/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 430/1700-3600 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.890x1.920x1.695 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,9 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 612 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 67,5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.005 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.590 |
| Lốp, la-zăng | 21 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Kỹ thuật số |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Điều hoà | 3 vùng |
| Màn hình giải trí | 14 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus RX350 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus RX350 cũ và thông số kỹ thuật Lexus RX350.