Trần Mai Đình Đình
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus LX 600 — hiện có khoảng 9 tin các đời 2025–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Lexus LX 600 2026 | khoảng 8,600 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Lexus LX 600 2025 | khoảng 8,350 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
LX 600 là người kế nhiệm LX 570, thay khối V8 cũ bằng động cơ V6 tăng áp kép vừa mạnh hơn vừa tiết kiệm hơn, cùng diện mạo hiện đại. Vẫn giữ chất bền và off-road, đây là đỉnh cao SUV sang khung gầm rời.
Đồ sộ với chiều dài 5.100 mm, gầm cao 205 mm và lốp 265/50 R22, LX 600 mang dáng bệ vệ, hiện đại hơn đời cũ với lưới tản nhiệt con suốt khổng lồ.



Nội thất sang trọng bậc nhất với hai màn hình lớn, da cao cấp và cách âm xuất sắc. Bố cục 7 chỗ rộng rãi, phục vụ tốt cho gia đình lẫn off-road.


Khối V6 3.4L tăng áp kép cho 409 mã lực và 650 Nm — mạnh hơn V8 cũ mà tiết kiệm hơn, với mức tiêu thụ khoảng 12,42 lít/100 km. Hộp số 10 cấp, dẫn động 4 bánh, off-road đỉnh.


Cộng: mạnh, tiết kiệm hơn V8 cũ, bền, sang, off-road tốt, giữ giá rất tốt. Trừ: giá rất cao, vẫn khá uống xăng so với SUV đô thị.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Urban (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Twin-Turbo V6 |
| Dung tích (cc) | 3.445 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 409/5200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 650/2000-3600 |
| Hộp số | AT 10 cấp |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 12,42 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5100 x 1990 x 1865 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.000 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 174 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 110 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.650 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3.280 |
| Lốp, la-zăng | 265/50R22 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chống gói, sấy |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Điều chỉnh ghế phụ | 12 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 8 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Chỉnh và gập điện |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 25 Mark Levinson |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 10 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus LX 600 cũ trên thị trường dao động khoảng 8,350 – 8,600 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Lexus LX 600 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus LX 600 cũ và thông số kỹ thuật Lexus LX 600.