Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus LS 500. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
LS 500 là chiếc sedan hạng sang đầu bảng của Lexus, đối thủ của Mercedes S-Class. Khác với sự phô trương của xe Đức, LS chinh phục bằng sự tinh tế thủ công kiểu Nhật (Takumi) và độ êm ái, tin cậy hàng đầu.
Đồ sộ với chiều dài 5.235 mm và trục cơ sở 3.125 mm, LS 500 mang dáng sedan dài bệ vệ với lưới tản nhiệt con suốt nhiều chi tiết. Lốp 245/45 R20.



Khoang cabin là một tác phẩm nghệ thuật với những chi tiết hoàn thiện thủ công tinh xảo, ghế thương gia, cách âm tuyệt đối và nhiều công nghệ. Đây là sự sang trọng theo cách rất riêng của Lexus.



Khối V6 3.4L tăng áp kép cho 415 mã lực và 599 Nm, hộp số 10 cấp, dẫn động cầu sau; tiêu thụ khoảng 9,15 lít/100 km. Vận hành êm ru, mạnh mẽ và sang trọng.

Cộng: siêu sang, êm, bền, hoàn thiện thủ công đẹp. Trừ: giá cao, ít phô trương thương hiệu hơn xe Đức nên kén khách thích "khoe".
Dữ liệu tham khảo phiên bản LS 500 (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | V6, D4-S, Twin turbo |
| Dung tích (cc) | 3.445 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 415/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 599/1600-4800 |
| Hộp số | 10AT |
| Hệ dẫn động | RWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 9,15 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5235 x 1900 x 1450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.700 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 440 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 82 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2235-2290 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.670 |
| Lốp, la-zăng | 245/45R20 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Khí nén/Air |
| Treo sau | Khí nén/Air |
| Phanh trước | Đĩa 18"/18" Disk |
| Phanh sau | Đĩa 17"/17" Disk |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Semi |
| Điều chỉnh ghế lái | 28 way |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 position |
| Điều chỉnh ghế phụ | 28 way |
| Hàng ghế thứ hai | Ghế Ottoman |
| Điều hoà | 3 vùng Chức năng lọc bụi phấn hoa, nano-e, tự động thay đổi chế độ lấy gió |
| Màn hình giải trí | Display 12.3" |
| Hệ thống loa | 23 |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 12 |
Lexus LS 500 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus LS 500 cũ và thông số kỹ thuật Lexus LS 500.