Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus ES 250. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
ES 250 là bản máy xăng của dòng sedan sang ES, lựa chọn cho người muốn sự sang trọng và bền bỉ của Lexus mà không cần đến hệ hybrid. Đây là chiếc xe êm ái, lịch lãm và đặc biệt giữ giá tốt.
Dài 4.915 mm với lưới tản nhiệt con suốt đặc trưng, ES 250 mang dáng sedan thanh lịch, sang trọng. Gầm 154 mm, lốp 235/45 R18.



Khoang cabin sang trọng, yên tĩnh, hoàn thiện tỉ mỉ theo chuẩn Lexus với ghế da cao cấp và nhiều công nghệ. Cốp 420 lít, không gian thoải mái cho gia đình.


Khối 2.5L cho 204 mã lực và 335 Nm, hộp số tự động 8 cấp, dẫn động cầu trước; tiêu thụ khoảng 6,8 lít/100 km. Vận hành êm ái, cách âm tốt.


Cộng: sang, êm, bền, giữ giá tốt. Trừ: gầm thấp, cảm giác lái thiên êm ái hơn thể thao; giá cao.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 250 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4-cylinders, Inline type, D4S |
| Dung tích (cc) | 2,487 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 204/6.600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 335/4.000-5.000 |
| Hộp số | UB80E Direct Shift-8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,8 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4915 x 1820 x 1450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 154 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 420 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1600-1660 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.100 |
| Lốp, la-zăng | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson Strut |
| Treo sau | Trailing Wishbone |
| Phanh trước | Ventilated Disc |
| Phanh sau | Solid Disc |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Gương chiếu hậu bên ngoài |
| Đèn chiếu xa | 3 LED |
| Đèn chiếu gần | 3 LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Smooth/Smooth leather |
| Điều chỉnh ghế lái | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng/Auto 2-zone |
| Màn hình giải trí | 12.3" |
| Hệ thống loa | 10 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện/Electric power steering |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 10 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus ES 250 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus ES 250 cũ và thông số kỹ thuật Lexus ES 250.