Thông số kỹ thuật Kia Sorento Hybrid

Bảng thông số kỹ thuật Kia Sorento Hybrid tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 1.35 tỷ - 1.4 tỷ

Bảng giá xe Kia Sorento Hybrid cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Kia Sorento Hybrid niêm yết dao động từ 1.35 tỷ - 1.4 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
1.6 Turbo HEV Signature FWD 1.35 tỷ 1,527 triệu 1,500 triệu 1,486 triệu
1.6 Turbo HEV Signature AWD 1.4 tỷ 1,583 triệu 1,555 triệu 1,541 triệu
Giá lăn bánh xe Kia Sorento Hybrid đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Kia Sorento Hybrid là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Kia Sorento Hybrid dao động từ 1,486 triệu - 1,583 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Kia Sorento Hybrid chi tiết cho phiên bản 1.6 Turbo HEV Signature FWD (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.6 Turbo HEV Signature FWD) 1,349,000,000 VNĐ 1,349,000,000 VNĐ 1,349,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 161,880,000 VNĐ (12%) 134,900,000 VNĐ (10%) 134,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~1,527,217,000 VNĐ ~1,500,237,000 VNĐ ~1,486,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.6 Turbo HEV Signature FWD. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Kia Sorento Hybrid

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 1.6 Turbo HEV Signature FWD 1.6 Turbo HEV Signature AWD
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Smartstream 1.6T HEV Smartstream 1.6T HEV
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 178/5.500 178/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 265/1.500-4.500 265/1.500-4.500
Hộp số 6AT 6AT
Hệ dẫn động FWD AWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Công suất môtơ điện (mã lực) 64 64
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) 264 264
Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm) 232 232
Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm) 367 367
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.815 x 1.900 x 1.700 4.815 x 1.900 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm) 2.815 2.815
Khoảng sáng gầm (mm) 176 176
Bán kính vòng quay (mm) 5.780 5.780
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 67 67
Lốp, la-zăng 235/55R19 235/55R19
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson
Treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED Projector LED Projector
Đèn chiếu gần LED Projector LED Projector
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Tự động chống chói Tự động chống chói
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái
Nhớ vị trí ghế lái
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Sưởi hàng ghế 2
Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau Không Không
Màn hình giải trí Cảm ứng 12,3 inch Cảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
Ra lệnh giọng nói Không Không
Đàm thoại rảnh tay Không Không
Hệ thống loa 12 loa Bose 12 loa Bose
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Đèn viền nội thất (ambient light)
Cửa sổ trời Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Công nghệ an toàn
Số túi khí 6 6
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi Trước/Sau/Bên hông Trước/Sau/Bên hông
Camera lùi
Camera 360
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây