Bùi Văn Hiếu
XUÂN DUY AUTO
NHI Ô TÔ AN SƯƠNG
Tô Văn Khiêm
MINH THIỆN bán xe trả góp
Nguyễn văn Mến
Nguyen Van Ky
XUÂN DUY AUTO
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Kia Sedona — hiện có khoảng 87 tin các đời 2015–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Kia Sedona 2021 | khoảng 740 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Kia Sedona 2020 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Sedona 2019 | khoảng 690 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Kia Sedona 2018 | khoảng 618 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Sedona 2017 | khoảng 600 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Sedona 2016 | khoảng 490 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Sedona 2015 | khoảng 490 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Sedona (đời trước của Carnival) là chiếc mpv cỡ lớn được ưa chuộng nhờ không gian rộng và máy dầu mạnh, tiết kiệm. Đây là lựa chọn cho gia đình lớn hoặc dịch vụ đưa đón muốn một chiếc xe bệ vệ với giá cũ hấp dẫn.
Đồ sộ với chiều dài 5.115 mm và trục cơ sở 3.060 mm, Sedona mang dáng MPV lớn, lịch lãm. Gầm 163 mm, lốp 235/60 R18.


Ba hàng ghế rộng rãi, bản cao có ghế thương gia và cửa trượt điện. Nội thất sang, nhiều tiện nghi — rất thoải mái cho những chuyến đi dài.



Bản phổ biến dùng máy dầu 2.2 CRDi cho khoảng 190 mã lực, kéo khỏe và tiết kiệm cho một chiếc xe cỡ lớn. Vận hành êm ái, đầm chắc.


Cộng: rộng, sang, máy dầu mạnh và tiết kiệm, giá cũ tốt. Trừ: kích thước lớn khó đi phố; đã ngừng bán nên kiểm tra kỹ máy dầu và hộp số.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.2 DAT Deluxe (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Dầu, 2.2L CRDi |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 190/ (không có thông tin vòng tua) |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 5.115 x 1.985 x 1.755 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.060 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 163 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.600 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.070 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.830 |
| Lốp, la-zăng | 235/60 R18 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu Mc Pherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa đặc |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Tích hợp báo rẽ, Sấy gương, Chỉnh điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Bảng đồng hồ tài xế | Điện tử |
| Chìa khoá thông minh | Có (Keyless entry) |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 3 vùng |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Chống chói cơ |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 4.3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Phanh tay điện tử | Không (Phanh tay cơ) |
| Trợ lực vô-lăng | Thuỷ lực |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Kia Sedona cũ trên thị trường dao động khoảng 490 – 740 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Kia Sedona cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Kia Sedona cũ và thông số kỹ thuật Kia Sedona.