Bảng thông số kỹ thuật Kia K3 tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Kia K3 niêm yết dao động từ 579 triệu - 714 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
1.6 Luxury
579 triệu
665 triệu
653 triệu
639 triệu
1.6 Premium
609 triệu
698 triệu
686 triệu
672 triệu
1.6 Turbo GT
714 triệu
816 triệu
802 triệu
788 triệu
Giá lăn bánh xe Kia K3 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Kia K3 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Kia K3 dao động từ 639 triệu - 816 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Kia K3 chi tiết cho phiên bản 1.6 Luxury (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.6 Luxury)
579,000,000 VNĐ
579,000,000 VNĐ
579,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
69,480,000 VNĐ (12%)
57,900,000 VNĐ (10%)
57,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~664,817,000 VNĐ
~653,237,000 VNĐ
~639,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.6 Luxury.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Kia K3
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
1.6 Luxury
1.6 Premium
1.6 Turbo GT
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
Gamma 1.6 MPI
Gamma 1.6 MPI
1.6 Turbo
Dung tích (cc)
1,599
1,599
1,599
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
126/6.300
126/6.300
201
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)