Mạnh Cường Hyundai
Đức Hưng Siêu thị ô tô Thủ Đức
TRẦN VĂN THÁI
Nguyên Ô Tô Thủ Đức
Huỳnh Chí Thông
Xe Hyundai
Xe Hyundai
Trường Giang Hyundai
Auto Saigon Xe Qua Sử Dụng
Xe Hyundai
Xe Hyundai
Trường Giang Hyundai
Auto Saigon Xe Qua Sử Dụng
Huỳnh Chí Thông
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Palisade — hiện có khoảng 14 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Palisade 2026 | khoảng 1,385 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Palisade 2025 | khoảng 1,350 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Hyundai Palisade 2024 | khoảng 1,339 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Palisade là mẫu SUV lớn nhất, sang nhất của Hyundai, cạnh tranh ở phân khúc trên với những Ford Explorer hay Toyota Land Cruiser Prado. Đây là lựa chọn cho gia đình lớn cần không gian và sự sang trọng.
Đồ sộ với chiều dài 4.995 mm, rộng 1.975 mm và gầm cao 203 mm, Palisade mang dáng SUV bề thế, lịch lãm. Bộ lốp 245/60 R18 và lưới tản nhiệt lớn tạo nên vẻ uy nghi.



Ba hàng ghế rộng rãi, vật liệu cao cấp và nhiều tiện nghi mang lại cảm giác sang trọng. Đây thực sự là một chiếc xe gia đình lớn thoải mái cho những chuyến đi dài.



Bản máy dầu 2.2 CRDi cho 200 mã lực và 440 Nm, hộp số 8 cấp và dẫn động AWD. Mô-men xoắn lớn giúp xe kéo khỏe khi đầy tải, mức tiêu thụ khoảng 7,05 lít/100 km là khá tốt cho cỡ xe này.

Cộng: rộng, sang, máy dầu khỏe và tiết kiệm, nhiều trang bị. Trừ: kích thước lớn khó đi phố nhỏ; là xe lớn nên chi phí lốp, bảo dưỡng cao hơn.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Exclusive 7 chỗ (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | R2.2 CRDi |
| Dung tích (cc) | 2.199 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 200/3.800 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 440/1.750 - 2.750 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Dầu |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,05 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.995 x 1.975 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 203 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 71 |
| Lốp, la-zăng | 245/60R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Ống xả | Kép |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều chỉnh vô-lăng | Cơ |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Infinity |
| Màu nội thất | Đen |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Hyundai Palisade cũ trên thị trường dao động khoảng 1,339 – 1,385 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Palisade cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Palisade cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Palisade.