Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Palisade tổng hợp 4 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Bảng giá xe Hyundai Palisade cập nhật tháng 07/2026
Giá xe Hyundai Palisade niêm yết dao động từ 1.3 tỷ - 1.43 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
Exclusive 7 chỗ
1.3 tỷ
1,471 triệu
1,445 triệu
1,431 triệu
Exclusive 6 chỗ
1.31 tỷ
1,482 triệu
1,456 triệu
1,442 triệu
Prestige 7 chỗ
1.4 tỷ
1,583 triệu
1,555 triệu
1,541 triệu
Prestige 6 chỗ
1.43 tỷ
1,617 triệu
1,588 triệu
1,574 triệu
Giá lăn bánh xe Hyundai Palisade đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Hyundai Palisade là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Hyundai Palisade dao động từ 1,431 triệu - 1,617 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hyundai Palisade chi tiết cho phiên bản Exclusive 7 chỗ (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Exclusive 7 chỗ)
1,299,000,000 VNĐ
1,299,000,000 VNĐ
1,299,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
155,880,000 VNĐ (12%)
129,900,000 VNĐ (10%)
129,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~1,471,217,000 VNĐ
~1,445,237,000 VNĐ
~1,431,377,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Exclusive 7 chỗ.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Hyundai Palisade
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
Exclusive 7 chỗ
Exclusive 6 chỗ
Prestige 7 chỗ
Prestige 6 chỗ
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
R2.2 CRDi
R2.2 CRDi
R2.2 CRDi
R2.2 CRDi
Dung tích (cc)
2.199
2.199
2.199
2.199
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
200/3.800
200/3.800
200/3.800
200/3.800
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
440/1.750 - 2.750
440/1.750 - 2.750
440/1.750 - 2.750
440/1.750 - 2.750
Hộp số
8 AT
8 AT
8 AT
8 AT
Hệ dẫn động
AWD
AWD
AWD
AWD
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Dầu
Dầu
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
7,05
7,05
6,69
6,69
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
7
6
7
6
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.995 x 1.975 x 1.785
4.995 x 1.975 x 1.785
4.995 x 1.975 x 1.785
4.995 x 1.975 x 1.785
Chiều dài cơ sở (mm)
2.900
2.900
2.900
2.900
Khoảng sáng gầm (mm)
203
203
203
203
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
71
71
71
Lốp, la-zăng
245/60R18
245/60R18
245/50 R20
245/50 R20
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson
MacPherson
MacPherson
MacPherson
Treo sau
Đa liên kết
Đa liên kết
Đa liên kết
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED Projector
LED
LED
LED
Đèn chiếu gần
LED
LED
LED
LED
Đèn ban ngày
LED
LED
LED
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Có
Có
Đèn pha tự động xa/gần
Có
Có
Có
Có
Đèn hậu
LED
LED
LED
LED
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Có
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập diện
Chỉnh điện, gập diện
Chỉnh điện, gập diện
Sấy gương chiếu hậu
Có
Có
Có
Có
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Có
Có
Gạt mưa tự động
Có
Có
Có
Có
Ăng ten vây cá
Có
Có
Có
Có
Cốp đóng/mở điện
Có
Có
Có
Có
Mở cốp rảnh tay
Có
-
-
-
Ống xả
Kép
Kép
Kép
Kép
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Da Nappa
Da Nappa
Điều chỉnh ghế lái
Điện
Điện
Điện
Điện
Nhớ vị trí ghế lái
Có
Có
Có
Có
Điều chỉnh ghế phụ
Điện
Điện
Điện
Điện
Thông gió (làm mát) ghế lái
Có
Có
Có
Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Có
Có
Có
Có
Sưởi ấm ghế lái
Có
Có
Có
Có
Sưởi ấm ghế phụ
Có
Có
Có
Có
Sưởi và làm mát hàng ghế sau
Không
Không
Có
Có
Bảng đồng hồ tài xế
Digital 12,3 inch
Digital 12,3 inch
Digital 12,3 inch
Digital 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Có
Có
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Da
Da
Điều chỉnh vô-lăng
Cơ
Cơ
Cơ
Cơ
Sưởi vô-lăng
Không
Không
Có
Có
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Có
Có
Điều hoà
Tự động 3 vùng
Tự động 3 vùng
Tự động 3 vùng
Tự động 3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Có
Có
Có
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 12,3 inch
Cảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Có
Có
Có
Có
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
Có
Hệ thống loa
12 loa Infinity
12 loa Infinity
12 loa Infinity
12 loa Infinity
Kết nối USB
Có
Có
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Có
Có
Radio AM/FM
Có
Có
Có
Có
Sạc không dây
Không
Không
Có
Có
Rèm che nắng kính sau
Không
Không
Có
Có
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Không
Có
Có
Khởi động từ xa
Có
Có
Có
Có
Màu nội thất
Đen
Đen
Đỏ đô
Đỏ đô
Hỗ trợ vận hành
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Có
Có
Có
Có
Trợ lực vô-lăng
Điện
Điện
Điện
Điện
Nhiều chế độ lái
Có
Có
Có
Có
Phanh tay điện tử
Có
Có
Có
Có
Giữ phanh tự động
Có
Có
Có
Có
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Có
Có
Có
Có
Chế độ lái địa hình
Có
Có
Có
Có
Công nghệ an toàn
Số túi khí
6
6
7
7
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Có
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Có
Có
Có
Có
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)