Nguyễn Đức Trọng
trung vương
TÂM THIỆN AUTO
Hào Toyota
Xe chất Hà Nội
Thạo Lê Đức
Dương Xuân Trường
Than Thi Thu Thuy
Siêu Thị Ô Tô Bình Dương
Vũ Đình Khuê
Lê Viết Bình
lê đức thạo
Plong mninh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Kona — hiện có khoảng 84 tin các đời 2018–2021. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Kona 2021 | khoảng 490 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Kona 2020 | khoảng 470 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Kona 2019 | khoảng 445 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Kona 2018 | khoảng 419 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Kona là chiếc suv đô thị cỡ B với cá tính rõ rệt: thiết kế trẻ trung, nhiều tùy chọn động cơ (kể cả bản 1.6 Turbo mạnh mẽ) và trang bị tốt. Đây là lựa chọn cho người trẻ thích sự khác biệt.
Nhỏ gọn với chiều dài 4.165 mm, gầm 170 mm và lốp 235/45 R18, Kona có dáng SUV cứng cáp, cụm đèn chia tầng đặc trưng. Một thiết kế trẻ trung, dễ gây thiện cảm.




Khoang cabin hiện đại, nhiều trang bị, không gian hợp lý cho 5 người, cốp 361 lít. Bố trí trực quan, dễ dùng.



Bản 1.6 Turbo cho tới 177 mã lực và 265 Nm, hộp số ly hợp kép 7 cấp — mạnh hàng đầu phân khúc SUV cỡ B. Tiêu thụ khoảng 6,93 lít/100 km, vận hành bốc và vui.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0 AT Tiêu chuẩn (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 149/6200 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 180/4500 |
| Hộp số | 6 AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,57 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4165 x 1800 x 1565 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 361 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.310 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.830 |
| Lốp, la-zăng | 215/55R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Dạng LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog cùng màn hình 3.5 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 6/4 |
| Điều hoà | 1 |
| Màn hình giải trí | 8 inch có cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Hyundai Kona cũ trên thị trường dao động khoảng 419 – 490 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Kona cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Kona cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Kona.