Mai thi Pham
Dong Doanh
Trần Tiến auto
AUTO VĨNH CƯỜNG
Nguyễn Đức Trưởng
Hoàng Việt
doan quoc dung
Kênh Xe Lướt 24h
Chăm Sóc Xe Ô Tô Autocar Dĩ An
Vu Hung autu
Quyen Nguyen
Dong Doanh
Tên chưa cung cấp
Duy Xe Lướt Tây Nguyên
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Hyundai Accent — hiện có khoảng 88 tin các đời 2012–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Hyundai Accent 2026 | khoảng 529 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Hyundai Accent 2025 | khoảng 485 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2024 | khoảng 458 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2023 | khoảng 450 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Hyundai Accent 2022 | khoảng 395 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2021 | khoảng 379 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2020 | khoảng 288 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2019 | khoảng 325 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2018 | khoảng 315 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Hyundai Accent 2012 | khoảng 230 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Accent là cái tên luôn so kè quyết liệt với Toyota Vios ở ngôi vương phân khúc sedan hạng B. Vũ khí của Accent là sự rộng rãi, nhiều trang bị và mức giá hợp lý — đủ để thuyết phục cả khách gia đình lẫn dân chạy dịch vụ.
Kích thước 4.440 x 1.729 x 1.470 mm cùng những đường nét hiện đại, Accent trông trẻ trung hơn nhiều đối thủ Nhật. Gầm 150 mm, lốp 195/55 R16.



Đây là điểm mạnh lớn của Accent: khoang nội thất và cốp 480 lít thuộc hàng rộng nhất phân khúc, rất thực dụng cho gia đình. Trang bị cũng nhỉnh hơn so với xe Nhật cùng tầm.


Bản phổ biến dùng khối 1.4L cho 100 mã lực và 132 Nm, hộp số tự động 6 cấp, tiêu thụ khoảng 6,2 lít/100 km. Nhẹ nhàng, tiết kiệm và bền.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 100/6000 |
| Dung tích (cc) | 1.368 |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Hộp số | 5 MT |
| Kiểu động cơ | I4 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 132/4000 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,44 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.200 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 480 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4440 x 1729 x 1470 |
| Lốp, la-zăng | 185/65R15 |
| Số chỗ | 5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.090 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.540 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Tang trống |
| Phanh trước | Đĩa |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Treo trước | Macpherson |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ, chỉnh điện |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Nội thất | |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog cùng màn hình 2.8 inch |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urethan |
| Hàng ghế thứ hai | Không gập được |
| Hệ thống loa | 4 |
| Điều hoà | 1 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Hyundai Accent cũ trên thị trường dao động khoảng 230 – 529 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Hyundai Accent cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Hyundai Accent cũ và thông số kỹ thuật Hyundai Accent.