Thông số kỹ thuật Hyundai Accent

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Accent tổng hợp 4 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
4 phiên bản Giá: 426 triệu - 542 triệu

Bảng giá xe Hyundai Accent cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Hyundai Accent niêm yết dao động từ 426 triệu - 542 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
1.4 MT Tiêu chuẩn 426 triệu 493 triệu 485 triệu 471 triệu
1.4 MT 472 triệu 545 triệu 536 triệu 522 triệu
1.4 AT 501 triệu 577 triệu 567 triệu 554 triệu
1.4 AT Đặc biệt 542 triệu 623 triệu 613 triệu 599 triệu
Giá lăn bánh xe Hyundai Accent đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Hyundai Accent là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Hyundai Accent dao động từ 471 triệu - 623 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Hyundai Accent chi tiết cho phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.4 MT Tiêu chuẩn) 426,000,000 VNĐ 426,000,000 VNĐ 426,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 51,120,000 VNĐ (12%) 42,600,000 VNĐ (10%) 42,600,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~493,457,000 VNĐ ~484,937,000 VNĐ ~471,077,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.4 MT Tiêu chuẩn. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Hyundai Accent

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số 1.4 MT Tiêu chuẩn 1.4 MT 1.4 AT 1.4 AT Đặc biệt
Động cơ/hộp số
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 100/6000 100/6000 100/6000 100/6000
Dung tích (cc) 1.368 1.368 1.368 1.368
Hệ dẫn động FWD FWD FWD FWD
Hộp số 5 MT 5 MT 6 AT 6 AT
Kiểu động cơ I4 I4 I4 I4
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 132/4000 132/4000 132/4000 132/4000
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,44 6,33 6,32 6,2
Kích thước/trọng lượng
Bán kính vòng quay (mm) 5.200 5.200 5.200 5.200
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600 2.600 2.600 2.600
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45 45 45 45
Dung tích khoang hành lý (lít) 480 480 480 480
Khoảng sáng gầm (mm) 150 150 150 150
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4440 x 1729 x 1470 4440 x 1729 x 1470 4440 x 1729 x 1470 4440 x 1729 x 1470
Lốp, la-zăng 185/65R15 185/65R15 185/65R15 195/55R16
Số chỗ 5 5 5 5
Trọng lượng bản thân (kg) 1.090 1.100 1.140 1.160
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.540 1.540 1.570 1.570
Hệ thống treo/phanh
Phanh sau Tang trống Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Treo trước Macpherson Macpherson Macpherson Macpherson
Ngoại thất
Ăng ten vây cá Không
Cốp đóng/mở điện Không Không Không Không
Gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu Gập cơ, chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện Gập điện, chỉnh điện
Mở cốp rảnh tay Không
Sấy gương chiếu hậu Không
Đèn ban ngày Halogen Dạng LED Dạng LED Dạng LED
Đèn chiếu gần Halogen Bi-Halogen Bi-Halogen Bi-Halogen
Đèn chiếu xa Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn hậu Halogen LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn pha tự động xa/gần Không Không Không Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không Không Không
Đèn phanh trên cao
Nội thất
Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 2.8 inch Full Digital Full Digital Full Digital
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Nỉ Da
Chất liệu bọc vô-lăng Urethan Da Da Da
Chìa khoá thông minh Không Không
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Không Có, ghế lái Có, ghế lái Có, ghế lái
Cửa sổ trời Không Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Không
Hàng ghế thứ hai Không gập được Không gập được Không gập được Không gập được
Hệ thống loa 4 6 6 6
Kết nối Android Auto Không
Kết nối Apple CarPlay Không
Kết nối AUX Không Không Không Không
Kết nối Bluetooth Không Không
Kết nối USB Không Không
Khởi động nút bấm Không Không
Màn hình giải trí Không 8 inch có cảm ứng 8 inch có cảm ứng 8 inch có cảm ứng
Massage ghế lái Không Không Không Không
Massage ghế phụ Không Không Không Không
Nhớ vị trí ghế lái Không Không Không Không
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng Không
Phát WiFi Không Không Không Không
Ra lệnh giọng nói Không
Radio AM/FM Không Không
Sạc không dây Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế trước Không
Đàm thoại rảnh tay Không
Điều chỉnh ghế lái Không Không Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Không Không Không Không
Điều hoà Tự động
Hỗ trợ vận hành
Giữ phanh tự động Không Không Không Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không Không Không
Kiểm soát gia tốc Không Không Không Không
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Không Không Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không Không Không Không
Nhiều chế độ lái Không Không Không Không
Phanh tay điện tử Không Không Không Không
Trợ lực vô-lăng Điện Điện Điện Điện
Công nghệ an toàn
Cảm biến lùi Không
Camera 360 Không Không Không Không
Camera lùi Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Không Không
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không Không
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ giữ làn Không Không Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không Không Không
Hỗ trợ đổ đèo Không Không Không Không
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không Không Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không Không Không
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Không
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Không
Số túi khí 2 2 2 6

Mua bán xe Hyundai Accent mới

Xem thêm: Mua bán xe Hyundai Accent

Mua bán xe Hyundai Accent cũ

Xem thêm: Hyundai Accent cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây