Thông số kỹ thuật Honda City

Bảng thông số kỹ thuật Honda City tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
3 phiên bản Giá: 499 triệu - 569 triệu

Bảng giá xe Honda City cập nhật tháng 07/2026

giá xe honda City niêm yết dao động từ 499 triệu - 569 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
G 499 triệu 575 triệu 565 triệu 551 triệu
L 539 triệu 620 triệu 609 triệu 595 triệu
RS 569 triệu 654 triệu 642 triệu 628 triệu
Giá lăn bánh xe Honda City đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Honda City là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Honda City dao động từ 551 triệu - 654 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Honda City chi tiết cho phiên bản G (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (G) 499,000,000 VNĐ 499,000,000 VNĐ 499,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 59,880,000 VNĐ (12%) 49,900,000 VNĐ (10%) 49,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~575,217,000 VNĐ ~565,237,000 VNĐ ~551,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản G. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Honda City

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số G L RS
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ 1.5 i-VTEC 1.5 i-VTEC 1.5 i-VTEC
Dung tích (cc) 1.498 1.498 1.498
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 119/6.600 119/6.600 119/6.600
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 145/4.300 145/4.300 145/4.300
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,6 5,6 5,6
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.580 x 1.748 x 1.467 4.580 x 1.748 x 1.467 4.589 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600 2.600 2.600
Khoảng sáng gầm (mm) 134 134 134
Bán kính vòng quay (mm) 5.000 5.000 5.000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40 40 40
Trọng lượng bản thân (kg) 1.117 1.128 1.140
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580 1.580 1.580
Lốp, la-zăng 185/60 R15 185/55 R16 185/55 R16
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson MacPherson
Treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn Giằng xoắn
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Tang trống Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Halogen LED
Đèn ban ngày LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn sương mù Không Không LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Ăng ten vây cá
Nội thất
Bảng đồng hồ tài xế Analog - LCD 4,2 inch Analog - LCD 4,2 inch Analog - LCD 4,2 inch
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Chất liệu bọc vô-lăng Urethane Da Da
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Khởi động từ xa Không
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Kết nối điện thoại thông minh Không Không Honda Connect
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
Ra lệnh giọng nói
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Radio AM/FM
Hệ thống loa 4 8 8
Điều hoà Chỉnh cơ Tự động 1 vùng Tự động 1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau Không
Sạc không dây Không Không Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không
Phanh tay điện tử Không Không Không
Công nghệ an toàn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Thông báo xe trước khởi hành
Cảnh báo điểm mù Không Không Không
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Số túi khí 4 4 6
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Mua bán xe Honda City mới

Xem thêm: Mua bán xe Honda City

Mua bán xe Honda City cũ

Xem thêm: Honda City cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây