Thông số kỹ thuật Ford Everest

Bảng thông số kỹ thuật Ford Everest tổng hợp 5 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
5 phiên bản Giá: 1.13 tỷ - 1.63 tỷ

Bảng giá xe Ford Everest cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Ford Everest niêm yết dao động từ 1.13 tỷ - 1.63 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Active 2.0 AT 4x2 1.13 tỷ 1,281 triệu 1,258 triệu 1,244 triệu
Sport 2.0 AT 4x2 1.21 tỷ 1,370 triệu 1,346 triệu 1,332 triệu
Platinum 2.0 AT 4x2 1.34 tỷ 1,512 triệu 1,485 triệu 1,471 triệu
Platinum 2.0 AT 4x4 1.44 tỷ 1,629 triệu 1,600 triệu 1,586 triệu
Platinum+ 2.3 AT 4x4 1.63 tỷ 1,841 triệu 1,808 triệu 1,794 triệu
Giá lăn bánh xe Ford Everest đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Ford Everest là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Ford Everest dao động từ 1,244 triệu - 1,841 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Ford Everest chi tiết cho phiên bản Active 2.0 AT 4x2 (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Active 2.0 AT 4x2) 1,129,000,000 VNĐ 1,129,000,000 VNĐ 1,129,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 135,480,000 VNĐ (12%) 112,900,000 VNĐ (10%) 112,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~1,280,817,000 VNĐ ~1,258,237,000 VNĐ ~1,244,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Active 2.0 AT 4x2. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Ford Everest

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Active 2.0 AT 4x2 Sport 2.0 AT 4x2 Platinum 2.0 AT 4x2 Platinum 2.0 AT 4x4 Platinum+ 2.3 AT 4x4
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi EcoBoost 2.3L i4 GTDi
Dung tích (cc) 1.996 1.996 1.996 1.996 2.261
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 170/3.500 170/3.500 170/3.500 170/3.500 300/5.650
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 405/1.750-2.500 405/1.750-2.500 405/1.750-2.500 405/1.750-2.500 446/3.500
Hộp số AT 10 cấp AT 10 cấp AT 10 cấp AT 10 cấp AT 10 cấp
Hệ dẫn động RWD RWD RWD AWD AWD
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Dầu Dầu Xăng
Cần số điện tử Không Không Không Không Không
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7 7 7 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.914 x 1.923 x 1.840 4.914 x 1.923 x 1.840 4.914 x 1.923 x 1.840 4.914 x 1.923 x 1.840 4.914 x 1.923 x 1.840
Chiều dài cơ sở (mm) 2.900 2.900 2.900 2.900 2.900
Khoảng sáng gầm (mm) 200 200 200 200 200
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80 80 80 80 80
Lốp, la-zăng 255/65 R18 255/55 R20 255/55 R20 255/55 R20 275/45 R21
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng
Treo sau Lò xo trụ Lò xo trụ Lò xo trụ Lò xo trụ Lò xo trụ
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED
Đèn ban ngày LED LED LED LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần Không Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không Không Không Không
Đèn hậu LED LED LED LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện Gập điện Gập điện Gập điện Gập điện
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động Không Không Không Không Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không Không Không Không Không
Tùy chọn sơn hai màu Không Không Không Không Không
Cửa hít Không Không Không Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Da tổng hợp Da Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Không Không Không Không
Massage ghế lái Không Không Không Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Massage ghế phụ Không Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không Không Không Không Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không Không Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không Không Không Không
Bảng đồng hồ tài xế TFT 8 inch TFT 8 inch TFT 12,4 inch TFT 12,4 inch TFT 12,4 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Nỉ Nỉ Da Da Da
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà 2 vùng tự động 2 vùng tự động 2 vùng tự động 2 vùng tự động 2 vùng tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí TFT 12 inch TFT 12 inch TFT 12 inch TFT 12 inch TFT 12 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8 8 8 8 10
Phát WiFi Không Không Không Không Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Khởi động từ xa Không Không Không Không Không
Lọc không khí Không Không Không Không Không
Sưởi vô-lăng Không Không Không Không Không
Điều hướng (bản đồ)
Điều khiển bằng cử chỉ Không Không Không Không Không
Trần sao Không Không Không Không Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện Điện Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không Không Không Không Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không Không Không Không
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Không Không Không
Đánh lái bánh sau Không Không Không Không Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không Không Không Không
Giới hạn tốc độ
Quản lý xe qua app điện thoại Không Không Không Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không Không Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không
Cảnh báo tiền va chạm
Số túi khí 7 7 7 7 7
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không Không
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi Không Không Không
Camera 360 Không Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không Không Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không Không Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không Không Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp Không Không Không Không Không
Cảm biến khoảng cách phía trước
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) Không Không Không Không Không
Thông báo xe phía trước khởi hành Không Không Không Không Không
Thông báo xe trước khởi hành Không Không Không Không Không

Mua bán xe Ford Everest mới

Xem thêm: Mua bán xe Ford Everest

Mua bán xe Ford Everest cũ

Xem thêm: Ford Everest cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây