Đại lý Suzuki 5S
Suzuki Tân Bình
Sơn 2
Sơn 2
Thị Hồng
Suzuki Tân Bình
Suzuki Tân Bình
Sơn 2
Suzuki Tân Bình
Sơn 2
Sơn 2
Suzuki Tân Bình
Suzuki Tân Bình
Suzuki Tân Bình
Hung
công ty ô tô Sài Gòn đại lý ô tô Su zu ki chính hãng
SUZUKI VIỆT LONG
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Suzuki Fronx — hiện có khoảng 18 tin các đời 2025–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Suzuki Fronx 2026 | khoảng 619 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Suzuki Fronx 2025 | khoảng 450 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Fronx là mẫu SUV đô thị cỡ nhỏ của Suzuki với dáng SUV-coupe trẻ trung. Nhỏ gọn, tiết kiệm và linh hoạt, đây là lựa chọn cho người độc thân hay gia đình nhỏ thích sự cá tính.
Chỉ dài 3.995 mm với phần đuôi vuốt coupe, gầm cao 170 mm, lốp 195/60 R16. Dáng nhỏ gọn, năng động, dễ luồn lách phố đông.



Khoang lái hiện đại với màn hình giải trí; nhỏ gọn nhưng bố trí hợp lý cho 5 người, phù hợp đô thị.



Khối 1.5L cho 103 mã lực và 135 Nm, hộp số tự động 4 cấp, tiêu thụ chỉ khoảng 5,9 lít/100 km. Nhẹ nhàng, rất tiết kiệm.


Cộng: nhỏ gọn, tiết kiệm, cá tính, bền. Trừ: hộp số 4 cấp cũ, không gian khiêm tốn; là mẫu mới nên cần kiểm tra lịch sử.
Dữ liệu tham khảo phiên bản GL (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | K15B |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 103/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 135/4.400 |
| Hộp số | AT 4 cấp |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.995 x 1.765 x 1.550 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.520 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 4,8 |
| Lốp, la-zăng | 195/60 R16 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Màn hình giải trí | 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | Có |
Suzuki Fronx cũ trên thị trường dao động khoảng 450 – 619 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Suzuki Fronx cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Suzuki Fronx cũ và thông số kỹ thuật Suzuki Fronx.