XUÂN DUY AUTO
Trương Văn Vương
Công Phan Hữu Tuấn
Quang Tuyến
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Nissan Kicks — hiện có khoảng 21 tin các đời 2022–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Nissan Kicks 2023 | khoảng 625 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Nissan Kicks 2022 | khoảng 630 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Kicks dùng công nghệ e-POWER độc đáo của Nissan: động cơ xăng chỉ làm nhiệm vụ phát điện, còn bánh xe luôn được dẫn động bởi mô-tơ điện. Kết quả là cảm giác lái mượt như xe điện mà không cần cắm sạc.
Kích thước 4.305 x 1.760 x 1.615 mm, gầm cao 182 mm, lốp 205/55 R17. Dáng SUV đô thị trẻ trung, năng động.

Khoang lái hiện đại, màn hình giải trí và nhiều tiện nghi. Không gian hợp lý cho 5 người, cốp 432 lít.
Động cơ xăng 1.2L phát điện, mô-tơ điện 134 mã lực và 280 Nm dẫn động bánh xe — cho cảm giác lái êm và bốc như xe điện mà không phải tìm trạm sạc. Mức tiêu thụ chỉ khoảng 4,6 lít/100 km, rất ấn tượng.
Cộng: lái êm độc đáo như xe điện, tiết kiệm, không cần sạc. Trừ: giá từng cao, thanh khoản trung bình; mua cũ nên kiểm tra hệ e-POWER và pin.
Dữ liệu tham khảo phiên bản E (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1,198 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 134/3.410-9.697 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 280/3.410 |
| Hộp số | Đơn cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 4,6 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.305 x 1.760 x 1.615 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,620 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 182 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,100 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 432 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 41 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1,347 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1,760 |
| Lốp, la-zăng | 205/55 R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu MacPherson kết hợp cùng thanh cân bằng |
| Treo sau | Giằng xoắn kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 7 inch + Cơ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Bọc da - Dạng D cut |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Nissan Kicks cũ trên thị trường dao động khoảng 625 – 630 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Nissan Kicks cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Nissan Kicks cũ và thông số kỹ thuật Nissan Kicks.