Thy Ôtô Cũ Miền Nam
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Thái Hoàng Long Auto
Thành Chung Nguyễn
Thành Chung Nguyễn
Mỹ đình hà nội
Thái Hoàng Long Auto
Hoàng Phương
Bui hong sang
Thành Chung Nguyễn
Nguyễn Tuấn Vũ
TRẦN SƠN TÙNG
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Nissan Almera — hiện có khoảng 56 tin các đời 2021–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Nissan Almera 2024 | khoảng 395 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Nissan Almera 2023 | khoảng 420 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Nissan Almera 2022 | khoảng 368 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Nissan Almera 2021 | khoảng 350 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Almera là chiếc sedan hạng B của Nissan, khác biệt nhờ động cơ 1.0L tăng áp vừa nhỏ gọn vừa tiết kiệm. Đây là lựa chọn cho người cần một chiếc xe đi lại bền bỉ, chi phí thấp.
Kích thước 4.495 x 1.740 x 1.455 mm — khá dài cho phân khúc, mang lại vẻ bề thế. Gầm 140 mm, lốp 195/65 R15.



Nội thất đơn giản, thực dụng với màn hình giải trí. Không gian khá rộng cho phân khúc, phù hợp gia đình nhỏ và chạy dịch vụ.



Khối 1.0L tăng áp cho 99 mã lực và 152 Nm, hộp số CVT. Dung tích nhỏ nhưng nhờ tăng áp nên xe vẫn bốc ở dải tua thấp, tiêu thụ chỉ khoảng 5,21 lít/100 km.


Dữ liệu tham khảo phiên bản EL (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo |
| Dung tích (cc) | 999 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 99/5.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 152/2.400-4.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 5,21 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.495 x 1.740 x 1.455 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.620 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 140 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 35 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.089 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.485 |
| Lốp, la-zăng | 195/65 R15 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu MacPherson kết hợp cùng thanh cân bằng |
| Treo sau | Giằng xoắn kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Uranthe 3 chấu |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog kết hợp với màn hình thông tin |
| Hệ thống loa | 4 |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa kính một chạm | Ghế lái |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
Nissan Almera cũ trên thị trường dao động khoảng 350 – 420 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Nissan Almera cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Nissan Almera cũ và thông số kỹ thuật Nissan Almera.