LÂM TUẤN VINH
Xe Lướt Long An
Ô Tô Lướt Sài Gòn
LÂM TUẤN VINH
LÂM TUẤN VINH
Nam Mitsubishi Xuyên Á Trường Chinh
Hoàng Gia Auto
Ô Tô Lướt Sài Gòn
Nguyễn Huỳnh Đức
Viggo Phạm
Nguyễn Tuấn Anh
Duy Bình Ford
Tín Mitsubishi Bình Tân
Trương Thành Vũ
Nguyễn Nam Sang
Trần Hoàng Khôi xe lướt
Ngọc Mitsubishi
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mitsubishi Xpander Cross — hiện có khoảng 82 tin các đời 2020–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander Cross 2026 | khoảng 611 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mitsubishi Xpander Cross 2025 | khoảng 635 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Xpander Cross 2024 | khoảng 575 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Xpander Cross 2023 | khoảng 545 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mitsubishi Xpander Cross 2022 | khoảng 505 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Xpander Cross 2021 | khoảng 480 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Xpander Cross 2020 | khoảng 455 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Xpander Cross là phiên bản gầm cao, hầm hố hơn của mẫu mpv quốc dân Xpander. Với ốp nhựa việt dã quanh thân và gầm rất cao, đây là lựa chọn cho gia đình thích phong cách suv mà vẫn cần 7 chỗ.
Kích thước 4.500 x 1.800 x 1.750 mm cùng gầm cao tới 225 mm và lốp 205/55 R17. Các chi tiết ốp nhựa đen, thanh giá nóc tạo nên vẻ việt dã khỏe khoắn.



Ba hàng ghế linh hoạt, hàng ba gập phẳng, khoang lái với màn hình giải trí và nhiều hộc đồ tiện cho gia đình.



Khối 1.5L cho 104 mã lực và 141 Nm, tiêu thụ khoảng 6,9 lít/100 km, gầm cao 225 mm rất tự tin đường ngập, đường xấu.


Cộng: 7 chỗ gầm rất cao, bền, tiết kiệm, giữ giá tốt. Trừ: động cơ 1.5 hơi đuối khi đầy tải, cách âm cơ bản.
Dữ liệu tham khảo phiên bản MY26 (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 1.5 i4 |
| Dung tích (cc) | 1,499 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 104/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 141/4000 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4500x1800x1750 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.775 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 225 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,2 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.250 |
| Lốp, la-zăng | 205/55R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh Xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | LCD 7inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50/60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gặp phẳng hoàn toàn |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | 7inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Mitsubishi Xpander Cross cũ trên thị trường dao động khoảng 455 – 635 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mitsubishi Xpander Cross cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mitsubishi Xpander Cross cũ và thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Cross.