Dương Xuân Trường
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Trần Phương Siêu Thị Xe Lướt
Quang Minh
Đặng Minh Tuấn
quốc phương
quốc phương
Kim Ngọc Mitsubishi
Hung Nguyen
FASTCARS THÁI Ô TÔ CŨ
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Mitsubishi Outlander — hiện có khoảng 86 tin các đời 2016–2024. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Mitsubishi Outlander 2024 | khoảng 738 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Mitsubishi Outlander 2023 | khoảng 650 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2022 | khoảng 668 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Mitsubishi Outlander 2021 | khoảng 632 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2020 | khoảng 589 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2019 | khoảng 530 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2018 | khoảng 499 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2017 | khoảng 499 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Mitsubishi Outlander 2016 | khoảng 390 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 2.0 CVT (đời 2022) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | MIVEC 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 145/6000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 196/4200 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,2 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4695x1810x1710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5,3 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 427 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.500 |
| Lốp, la-zăng | 225/55R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Kiểu Macpherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen thấu kính |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Ni |
| Bảng đồng hồ tài xế | LCD 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50, 60/40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập phẳng hoàn toàn cơ |
| Điều hoà | Tự động hai vùng |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Mitsubishi Outlander cũ trên thị trường dao động khoảng 390 – 738 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Mitsubishi Outlander cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Mitsubishi Outlander cũ và thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander.