Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus NX300. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
NX 300 là bản máy xăng tăng áp của dòng suv sang cỡ trung NX, hướng tới người muốn một chiếc Lexus gọn gàng để đi phố mỗi ngày mà vẫn đầy đủ chất sang và sự bền bỉ đặc trưng.
Với kích thước 4.630 x 1.845 x 1.645 mm và gầm 190 mm, NX 300 vừa vặn cho đô thị, không quá to. Lưới tản nhiệt con suốt cùng các đường gân sắc sảo tạo nên diện mạo trẻ trung, hiện đại. Lốp 225/60 R18.



Nội thất chuẩn Lexus: vật liệu tốt, lắp ráp chỉn chu và cách âm cao. Cốp 580 lít khá rộng so với kích thước xe, đủ phục vụ nhu cầu gia đình nhỏ.


NX 300 dùng khối 2.0L tăng áp cho 235 mã lực và 350 Nm, hộp số 6 cấp, dẫn động hai cầu AWD. Sức mạnh dư dả cho nhu cầu đô thị và cao tốc, mức tiêu thụ khoảng 7,9 lít/100 km là hợp lý cho một SUV sang chạy xăng.


NX 300 cũ là điểm khởi đầu hợp lý cho ai muốn sở hữu xe sang Lexus mà không cần đến chiếc RX lớn hơn.
Dữ liệu tham khảo phiên bản NX300 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 235/4800-5600 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Hộp số | 6AT |
| Kiểu động cơ | I4, D4-S, Turbo |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350/1650-4000 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,9 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay (mm) | 6.050 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.660 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 580 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4630 x 1845 x 1645 |
| Lốp, la-zăng | 225/60R18 |
| Số chỗ | 5 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.798 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.350 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Phanh sau | Đĩa 16"/16" Disk |
| Phanh trước | Đĩa 17"/17" Disk |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Treo trước | MacPherson |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện,Tự động gập,Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Sấy gương, Nhớ vị trí |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Smooth |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:60 |
| Hệ thống loa | 10 |
| Màn hình giải trí | 10.3" |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 8 |
Lexus NX300 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus NX300 cũ và thông số kỹ thuật Lexus NX300.