FatCar Auto
ĐỨC XE CHẤT 9X
Dũng xe tải
NGỌC TRINH Ô TÔ
AUTO CAO TUẤN cần thơ
Phạm Hùng Phương
Phạm Hùng Phương
BÌNH VÌNH PHÚ CHUYÊN XE LƯỚT BAO TEST HÃNG
Duong Dinh
Thăng ManyCar
BÌNH VÌNH PHÚ CHUYÊN XE LƯỚT BAO TEST HÃNG
Đoàn Thuận
BÌNH VÌNH PHÚ CHUYÊN XE LƯỚT BAO TEST HÃNG
Dương Lưu Phát
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Lexus ES — hiện có khoảng 55 tin các đời 2009–2025. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Lexus ES 2025 | khoảng 2,500 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Lexus ES 2023 | khoảng 2,290 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Lexus ES 2022 | khoảng 2,080 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2021 | khoảng 1,899 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2020 | khoảng 1,790 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2019 | khoảng 1,700 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2017 | khoảng 1,120 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2016 | khoảng 1,350 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2015 | khoảng 1,025 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Lexus ES 2009 | khoảng 590 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Dữ liệu tham khảo phiên bản 250 (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4-cylinders, Inline type, D4S |
| Dung tích (cc) | 2,487 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 204/6.600 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 335/4.000-5.000 |
| Hộp số | UB80E Direct Shift-8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,8 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4915 x 1820 x 1450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 154 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 420 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1600-1660 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.100 |
| Lốp, la-zăng | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson Strut |
| Treo sau | Trailing Wishbone |
| Phanh trước | Ventilated Disc |
| Phanh sau | Solid Disc |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu hậu | Gương chiếu hậu bên ngoài |
| Đèn chiếu xa | 3 LED |
| Đèn chiếu gần | 3 LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da Smooth/Smooth leather |
| Điều chỉnh ghế lái | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng/Auto 2-zone |
| Màn hình giải trí | 12.3" |
| Hệ thống loa | 10 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện/Electric power steering |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 10 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Lexus ES cũ trên thị trường dao động khoảng 590 – 2,500 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Lexus ES cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Lexus ES cũ và thông số kỹ thuật Lexus ES.