Jaguar LandRover Chính Hãng
Jaguar LandRover Chính Hãng
Hoàng Trung
Jaguar LandRover Chính Hãng
Hoàng Trung
Jaguar LandRover Chính Hãng
Hoàng Trung
Jaguar LandRover Chính Hãng
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Land Rover Range Rover Velar — hiện có khoảng 8 tin các đời 2021–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Land Rover Range Rover Velar 2026 | khoảng 4,989 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Land Rover Range Rover Velar 2025 | khoảng 4,271 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Land Rover Range Rover Velar 2021 | khoảng 2,339 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Velar thường được gọi là chiếc SUV đẹp nhất mà Land Rover từng làm ra. Với thiết kế tối giản đến từng chi tiết, đây là chiếc xe dành cho người đặt cái đẹp và sự tinh tế lên hàng đầu.
Dài 4.797 mm với bề rộng tới 2.147 mm, Velar gây ấn tượng bởi sự liền mạch: tay nắm cửa phẳng thụt vào thân xe, đèn mảnh và các đường nét sạch sẽ. Gầm 214 mm, lốp 19 inch.



Tối giản và sang trọng với hệ thống màn hình kép, vật liệu cao cấp và cách âm tốt. Cốp rộng 748 lít. Một không gian đẹp đúng nghĩa.



Khối 2.0L tăng áp cho 249 mã lực và 365 Nm, hộp số tự động, dẫn động AWD với hệ off-road; tiêu thụ khoảng 7,7 lít/100 km. Êm ái, sang trọng.


Dữ liệu tham khảo phiên bản S (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.997 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 249/5000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 365/1300 - 4500 |
| Hộp số | AT |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,7 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4797 x 2147 x 1683 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.874 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.745 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 748 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 82 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.950 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.550 |
| Lốp, la-zăng | 19" |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chống chói phía người lái, gập điện |
| Nội thất | |
| Hệ thống loa | 14 |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Điều chỉnh ghế phụ | 14 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 40:20:40 |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch kép |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Cảm biến lùi | 1 |
| Số túi khí | 6 |
Land Rover Range Rover Velar cũ trên thị trường dao động khoảng 2,339 – 4,989 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Land Rover Range Rover Velar cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Land Rover Range Rover Velar cũ và thông số kỹ thuật Land Rover Range Rover Velar.