Trương Quốc Thái
nguyễn hồng sơn
SALON Ô TÔ HƯNG HẬU GIANG
Xuân Quyết Auto Xe Xuyên Á
Phụng KIA MAZDA GÒ VẤP
Ô Tô Lê Ân Sài Gòn
Nguyen Chung
Ty Thủ Đức
TÂN THÀNH AUTO
Phụng KIA MAZDA GÒ VẤP
Yến Cao Thị Kim
Phạm hồng vinh
Trang KIA MAZDA CẦN THƠ
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Kia Carens — hiện có khoảng 80 tin các đời 2010–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Kia Carens 2026 | khoảng 579 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Kia Carens 2025 | khoảng 608 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2024 | khoảng 570 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Kia Carens 2023 | khoảng 586 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2022 | khoảng 540 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2016 | khoảng 189 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2015 | khoảng 235 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2014 | khoảng 270 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2011 | khoảng 210 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Kia Carens 2010 | khoảng 190 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Carens là mẫu MPV 7 chỗ của Kia với định hướng hiện đại: thiết kế lai SUV, gầm cao và nhiều trang bị. Đây là lựa chọn cho gia đình cần không gian nhưng không muốn một chiếc MPV nhàm chán.
Kích thước 4.540 x 1.800 x 1.750 mm cùng gầm cao 190 mm và lốp 215/55 R17, Carens mang dáng lai giữa MPV và SUV, khỏe khoắn và trẻ trung.



Ba hàng ghế bố trí linh hoạt, khoang cabin hiện đại với màn hình giải trí và nhiều tiện nghi. Cách âm và sự thoải mái khá tốt cho tầm giá.



Bản phổ biến dùng khối 1.5L cho 113 mã lực và 144 Nm (có bản 1.4 Turbo mạnh hơn), tiêu thụ khoảng 6,9 lít/100 km. Gầm cao 190 mm là điểm cộng cho đường Việt Nam.


Dữ liệu tham khảo phiên bản 1.5G IVT (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | SmartStream 1.5G |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 6,8 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.540 x 1.800 x 1.750 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.780 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 45 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.255 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.850 |
| Lốp, la-zăng | 215/55 R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/Gập điện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4.2” TFT + SEG LCD |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, gập phẳng |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50, gập phẳng |
| Điều hoà | Cơ |
| Cửa kính một chạm | Lên/Xuống, chống kẹt |
| Màn hình giải trí | 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Kia Carens cũ trên thị trường dao động khoảng 189 – 608 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Kia Carens cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Kia Carens cũ và thông số kỹ thuật Kia Carens.