GWM Việt Nam
GWM Đà Nẵng
Tuấn Kiệt Chanel
Tuấn Kiệt Chanel
GWM Việt Nam
GWM Đà Nẵng
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Haval H6 — hiện có khoảng 7 tin các đời 2023–2023. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Haval H6 2023 | khoảng 690 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Haval H6 gây chú ý ở phân khúc SUV hạng C nhờ một công thức rõ ràng: hệ hybrid tiết kiệm cộng với danh sách công nghệ an toàn dài đến mức khó tin trong tầm giá. Đây là chiếc xe cho người thích "full option".
Kích thước 4.653 x 1.886 x 1.730 mm, gầm 175 mm, lốp 225/55 R19. H6 mang dáng SUV hiện đại, bệ vệ và khá bắt mắt.



Khoang cabin rộng rãi, ngập trang bị công nghệ với màn hình lớn và cần số núm xoay. Mức độ tiện nghi vượt xa mặt bằng phân khúc — đây là điểm mạnh lớn nhất.



Động cơ 1.5L tăng áp kết hợp mô-tơ điện cho tổng công suất 240 mã lực và 530 Nm, qua hộp số chuyên dụng, dẫn động cầu trước. Vận hành êm, bốc và tiết kiệm nhờ hệ hybrid.

Cộng: cực nhiều trang bị an toàn, hybrid tiết kiệm, êm. Trừ: thương hiệu mới nên thanh khoản và dịch vụ còn hạn chế tại Việt Nam.
Dữ liệu tham khảo phiên bản HEV (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 Turbo - Điện |
| Dung tích (cc) | 1,499 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 1,69 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 240 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 530 |
| Hộp số | CVT |
| Cần số điện tử | Núm xoay |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.653 x 1.886 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,738 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 61 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1,720 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2,140 |
| Lốp, la-zăng | 225/55 R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Độc lập liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Điện 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 10,25 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 1 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Haval H6 cũ trên thị trường dao động khoảng 690 – 690 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Haval H6 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Haval H6 cũ và thông số kỹ thuật Haval H6.