Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Haima 7X-E. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
Haima 7X-E là lời đáp của thương hiệu Trung Quốc cho nhu cầu mpv 7 chỗ chạy điện với chi phí thấp. Xe hướng tới những gia đình muốn trải nghiệm vận hành êm của xe điện mà không phải bỏ ra số tiền quá lớn.
Với chiều dài 4.815 mm và trục cơ sở 2.860 mm, 7X-E đủ rộng để bố trí ba hàng ghế thoải mái. Tổng thể xe mang dáng MPV bo tròn, khí động học, gầm 165 mm hợp đường phố.



Cabin ba hàng ghế rộng rãi, được trang bị màn hình lớn và nhiều tiện nghi cơ bản. Vì là xe thuần điện nên khi vận hành rất yên tĩnh, đây là điểm nhiều người sẽ thích ngay lần đầu ngồi thử. Không gian hàng hai và hàng ba đều dùng được cho người lớn ở quãng đường ngắn.


Mô-tơ điện cho 201 mã lực và 340 Nm, dẫn động cầu trước. Bộ pin 71,37 kWh mang lại quãng đường 460–510 km mỗi lần sạc — con số tốt cho một MPV. Xe tăng tốc 0–100 km/h trong 8,2 giây, sạc nhanh 30–80% mất khoảng 27 phút.


Đáng tiền vì: 7 chỗ rộng, chạy êm, pin tầm xa khá, chi phí "nhiên liệu" rẻ.
Nên dè chừng: thương hiệu còn mới ở Việt Nam nên thanh khoản khi bán lại và mạng lưới dịch vụ còn hạn chế; mua cũ phải kiểm tra sức khỏe pin (SOH) thật kỹ.
Tóm lại, Haima 7X-E phù hợp với người đã quyết tâm đi xe điện và cần không gian 7 chỗ giá mềm, chấp nhận đánh đổi về độ phổ biến.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2023) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Điện |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 201 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 340 |
| Hộp số | Đơn cấp |
| Hệ dẫn động | FWD |
| Tầm hoạt động (km) | 460-510 |
| Loại pin | Lithium Ternary |
| Dung lượng pin | 71,37 |
| Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) | 11,5 |
| Thời gian sạc nhanh 30-80% (phút) | 27 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 8,2 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 7 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.815x1.874x1.720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,860 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 165 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 1.200 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.920 |
| Lốp, la-zăng | 215/55 R18 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập kiểu McPherson |
| Treo sau | Độc lập kiểu liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Haloden |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập diện |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Bảng đồng hồ tài xế | FTF 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 3 vùngđộng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 4 |
| Cảm biến lùi | Sau |
Haima 7X-E cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Haima 7X-E cũ và thông số kỹ thuật Haima 7X-E.