•  196/1/29 Cộng Hòa, P.12, TP.HCM

Suzuki Swift

499,000,000 VND Giá đàm phán : 499,000,000
Thông số chính Suzuki Swift
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1.4L, K12M
Hộp số 112
Dung tích (cc) 1.197cc
Chỗ ngồi
Năm SX
Năm khác: 2022 2021 2020 2019 2017 2015 2014
Xem thông số đầy đủ hơn
Liên hệ quảng cáo
Hỗ trợ 24/7
Nhắn tin
Liên hệ quảng cáo
Kiều Dung
Nhắn tin

Với sự thay đổi, đầu tư vô cùng đáng giá qua từng phiên bản khác nhau đã giúp Suzuki Swift 2022 ngày càng ghi điểm tốt hơn với khách hàng và vẫn luôn giữ được chỗ đứng vững chắc trên thị trường xe hơi hiện nay. 

Thiết kế vô lăng và táp lô

Suzuki Swift 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu kích thước lớn. Vô lăng của Swift được hãng Suzuki thiết kế theo phong cách thể thao, có sự kết hợp của lẫy chuyển và các nút bấm chức năng khác nhau. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ hiển thị thông số đã được thay đổi thiết kế với phong cách hiện đại, trẻ trung hơn rất nhiều so với mẫu truyền thống trước đó. 

Suzuki Swift 2022 được trang bị táp lô cấu trúc hình chữ T quen thuộc. Táp lô xe không có không gian quá rộng do đặc điểm của một chiếc xe cỡ nhỏ. Tuy nhiên trên bề mặt táp lô của Suzuki Swift 2022 có nhiều chi tiết đáng chú ý khi xe được trang bị màn hình cảm ứng cỡ nhỏ ở vị trí trung tâm giúp khách hàng có thể tra cứu thông tin và sử dụng để giải trí. 

Thiết kế ghế ngồi

Ghế ngồi của Suzuki Swift 2022 có kích thước khá rộng rãi, đủ để khách hàng có thể ngồi thoải mái. Tuy nhiên gầm để chân tại các vị trí ghế ngồi lại khá hạn chế do không gian nội thất của xe nhỏ. 

Mặc dù là phiên bản xe nâng cấp thế nhưng hệ thống ghế ngồi của Suzuki Swift 2022 vẫn không có nhiều thay đổi khi chất liệu sử dụng cho ghế xe vẫn là lớp nỉ dày quen thuộc trên các mẫu xe tiền nhiệm. Chính thiết kế này đã gây ra cảm giác khá khó chịu, bí bách, dễ ra mồ hôi khi khách hàng di chuyển thường xuyên trên xe ở nhiệt độ cao.

Khoang hành lý 

Là dòng xe cỡ nhỏ đã có nhiều nâng cấp, cải tiến mới tuy nhiên khoang hành lý của Suzuki Swift 2022 vẫn chưa có sự thay đổi nhiều về kích thước. Cụ thể, khoang hành lý của xe có dung tích tiêu chuẩn khá nhỏ chỉ với 242L. Nếu gập chỉnh toàn bộ hàng ghế ở phía sau dung tích sẽ lên đến 556L giúp đáp ứng tốt hơn nhu cầu đựng đồ của khách hàng.

Xem thêm : Bảng giá xe ô tô cập nhật mới nhất

Thiết kế đầu xe

Tổng thể ngoại hình xe của Suzuki Swift 2022 đã có nhiều thay đổi rõ rệt so với phiên bản xe tiền nhiệm trong đó đầu xe có nhiều thiết kế đáng chú ý. Suzuki Swift 2022 có thiết kế đầu xe đi theo phong cách tối giản, không có quá nhiều chi tiết thật sự đắt giá. 

Ở vị trí trung tâm đầu xe là bộ lưới tản nhiệt cỡ lớn. Suzuki Swift 2022 được trang bị hệ thống lưới tản nhiệt tạo hình lục giác được chia thành 2 phần khác nhau. Nửa trên của lưới tản nhiệt là mặt lưới cấu trúc tổ ong quen thuộc kết hợp cùng logo hình chữ S của Suzuki. Phần dưới của bộ lưới sử dụng chất liệu nhựa cứng cáp kết hợp cùng tên xe “Swift”.

Chi tiết thiết kế đắt giá nhất và cũng là chi tiết nổi bật nhất của phần đầu xe là hệ thống đèn pha. Suzuki Swift 2022 được trang bị cụm đèn pha mang phong cách của những mẫu xe hạng sang nổi tiếng trên thế giới, điều này đã làm đầu xe trở nên nổi bật hơn rất nhiều. 

Bộ đèn xe của  Suzuki Swift 2022 sử dụng công nghệ chiếu sáng halogen kết hợp cùng các bóng đèn LED, các dải LED ban ngày hình chữ L đẹp mắt. Ngoài ra, Suzuki Swift 2022 còn được trang bị thêm các bóng đèn sương mù đặt ở các hốc hút gió giúp khách hàng có thể dễ dàng điều khiển xe khi di chuyển trong điều kiện thiếu ánh sáng hoặc sương mù dày đặc.

Thiết kế thân xe

Thân xe của Suzuki Swift 2022 không được trang bị quá nhiều các đường gân dập nổi như nhiều mẫu xe khác. Tuy nhiên toàn bộ phần thân xe vẫn tạo ra được sự chú ý, nổi bật khi phần mái xe được thiết kế dốc ngược hẳn về phía sau. Đây được cho là sự thay đổi rõ nét nhất cho phiên bản xe nâng cấp so với các mẫu xe tiền nhiệm trước đó. 

Kết hợp cùng với thân xe là bộ vành 5 chấu kích thước nhỏ 16 inch. Vành xe của Suzuki Swift 2022 có thiết kế khá cầu kỳ, tinh tế với kiểu dáng hợp kim dạng xoáy từ các chấu đối xứng nhau. 

Thiết kế đuôi xe

Suzuki Swift 2022 có phần đuôi xe có thiết kế khá đơn giản với tạo hình bầu tròn, phù hợp với kiểu dáng nhỏ gọn của ngoại hình xe. Toàn bộ đuôi xe không có điểm nhấn ấn tượng ngoài hệ thống đèn hậu. 

Khác với các mẫu xe trước đó, đèn hậu của Suzuki Swift 2022 đã được thay đổi về mặt thiết kế với kiểu đồ họa chữ L độc đáo và đẹp mắt. Kích thước của cụm đèn hậu khá lớn đã mang đến một diện mạo hầm hố, tạo ấn tượng vô cùng nổi bật khi xe di chuyển trên đường.

Tin bán xe là website cho phép khách hàng và các đại lý đăng tin mua bán xe ô tô hoàn toàn miễn phí uy tín hàng đầu Việt Nam.

Trang bị tiện nghi giải trí

Các trang bị tiện nghi dành cho Suzuki Swift 2022 chưa thật sự được đánh giá quá cao. Tuy nhiên nếu xét về đặc điểm, tính chất và giá bán của xe thì các tiện nghi của Suzuki Swift 2022 đã đáp ứng được hầu hết nhu cầu cơ bản của người dùng. 

Tiện nghi Suzuki Swift 2022 bao gồm: hệ thống điều hòa chỉnh cơ, kết nối trực tiếp với Apple Carplay và Android  Auto, kết nối USB, HDMI, chức năng đàm thoại rảnh tay, cổng sạc 12V, màn hình cảm ứng kích thước 7 inch, khởi động bằng nút bấm, dàn loa âm thanh chất lượng tốt. 

Động cơ vận hành

Suzuki Swift 2022 sử dụng động cơ 1.2L 4 xylanh loại 16 van đạt công suất tối đa 83 mã lực với mô men xoắn cực đại 113 Nm. Ngoài ra, nhà sản xuất còn trang bị cho xe các hộp số tự động 4 cấp. Với trang bị động cơ trên đã giúp Suzuki Swift 2022 có được khả năng vận hành hoặc khi sang số dễ dàng, mượt mà và êm ái hơn rất nhiều. 

Cảm giác lái 

Suzuki Swift 2022 sử dụng loại động cơ nhỏ kết hợp cùng các hộp số vô cấp đã được nâng cấp hiện đại hơn so với các dòng xe cũ trước đó. Sự thay đổi trên đã mang đến cho người dùng cảm giác lái tốt hơn, nhẹ nhàng, và ổn định hơn trên mọi loại địa hình.

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe ô tô Suzuki Swift cũ mới có thể tham khảo tại mua bán xe Suzuki Swift.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Suzuki Swift 2022 sử dụng động cơ xăng 1.2L được đánh giá là một trong những mẫu xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất trong số các xe cùng phân khúc hiện nay. 

Với những thay đổi, nâng cấp về tổng thể xe đã giúp Suzuki Swift 2022 có được lợi thế lớn khi xe có được khả năng tiết kiệm nhiên liệu vô cùng tốt. Cụ thể hơn, khi di chuyển ngoài đô thị, Suzuki Swift 2022 sẽ tiêu hao hết 3.67L xăng/100 km.

Nếu di chuyển trong đô thị, xe sẽ dùng hết 6.34L xăng/100km và khi đi trên đoạn đường hỗn hợp, Suzuki Swift 2022 tiêu tốn hết 4.65L xăng/100km. 

So sánh giá xe trong cùng phân khúc

Suzuki Swift 2022 có giá bán hợp lý, phù hợp với mọi đối tượng khách hàng đang có nhu cầu mua xe. Tuy nhiên khi so sánh với giá xe trong cùng phân khúc, Suzuki Swift 2022 được đánh giá là có giá bán thấp hơn với nhiều mẫu xe đối thủ. 

Cụ thể, nếu so sánh với Toyota Yaris, Suzuki Swift 2022 có giá bán thấp hơn từ 100.000.000 - 200.000.000 VND tùy thuộc vào từng phiên bản xe khác nhau. Suzuki Swift 2022 có giá thấp hơn khoảng 50.000.000 VND so với Honda Jazz và thấp hơn từ 15.000.000 - 50.000.000 khi so với Mazda 2. 

Trang bị tính năng an toàn 

Suzuki Swift 2022 được trang bị các công nghệ an ninh an toàn cần thiết nhất cho xe. Tuy nhiên nếu đặt lên bàn cân so sánh với nhiều đối thủ xe khác, trang bị an toàn của Suzuki Swift 2022 vãn có phần khiêm tốn và không được đầy đủ bằng các mẫu xe khác. 

Xe có các trang bị an toàn cần thiết như: dây đai an toàn 3 điểm có khả năng hạn chế lực căng và điều chỉnh độ cao, 2 túi khí, khóa nối ghế trẻ em, công nghệ chống bó cứng phanh, chức năng phân phối lực phanh điện tử, công nghệ phanh khẩn cấp.

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift

Kiểu động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Dung tích (cc) 2.393
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 147/3400
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 400/1600
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động RWD
Loại nhiên liệu Diesel
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,63
Cần số điện tử
Loại pin
Tầm hoạt động (km)
Thời gian sạc nhanh
Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Khoảng sáng gầm (mm) 279
Bán kính vòng quay (mm) 5.800
Thể tích khoang hành lý (lít)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Trọng lượng bản thân (kg) 2.000
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.605
Lốp, la-zăng 265/65R17
Treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày 1
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện, gập điện
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Mở cốp rảnh tay
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế lái chỉnh điện Có (8 hướng)
Nhớ vị trí ghế lái
Ghế phụ chỉnh điện Có (8 hướng)
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Màn hình màu TFT 4.2 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động (2 vùng)
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Tất cả các ghế
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm DVD cảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Kết nối WiFi
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sạc không dây
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Cửa hít
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Điều hướng (bản đồ)
Apple CarPlay và Android auto
Chất liệu nội thất
Điều khiển bằng cử chỉ
Sấy vô-lăng
Kiểm soát chất lượng không khí
Kính hai lớp
Kính tối màu
Trợ lực vô-lăng Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
Phanh điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Nhiều chế độ lái
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Phanh tay điện tử
Khởi động từ xa
Cảnh báo tiền va chạm
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Giới hạn tốc độ
Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hỗ trợ chuyển làn
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành

Ưu điểm

  • Khả năng vận hành tốt, chất lượng ổn định.
  • Kiểu dáng nhỏ gọn dễ di chuyển trong những thành phố lớn thường xuyên xảy ra tình trạng tắc nghẽn giao thông.

Nhược điểm

  • Không gian nội thấp, khoang hành lý và hệ thống tiện nghi ở mức tiêu chuẩn.

Các phiên bản

Phiên bản Giá niêm yết Xuất xứ
Suzuki Swift GL 499,000,000 VND Nhập khẩu
Suzuki Swift GLX 549,000,000 VND Nhập khẩu
Suzuki SWIFT GLX CVT Special 562,000,000 VND
Xem so sánh

Hỏi đáp

Là phiên bản xe có nhiều nâng cấp và thay đổi rõ rệt hơn chính bởi vậy giá xe của Suzuki Swift 2021 cũng đã được thay đổi so với xe tiền nhiệm khoảng 499 triệu - 562 triệu.
Suzuki Swift 2022 có tất cả 6 màu sắc ngoại thất trẻ trung, hiện đại đủ để khách hàng thoải mái lựa chọn được màu xe phù hợp nhất của mình, bao gồm các màu: đỏ, trắng, xanh, xám, đen và bạc.
Đối thủ cạnh tranh với Suzuki Swift 2022 là những dòng xe như : Toyota Yaris, Honda Jazz, Mazda 2...
Suzuki Swift 2022 có khả năng vận hành tốt, chất lượng ổn định cho người dùng. Ngoài ra, đây cũng là mẫu xe hoàn hảo số một dùng để di chuyển trong những thành phố lớn thường xuyên xảy ra tình trạng tắc nghẽn giao thông. Kiểu dáng nhỏ gọn của xe sẽ giúp khách hàng di chuyển nhanh chóng và thuận tiện hơn trong những trường hợp khẩn cấp.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây