So sánh Kia Carens và Toyota Innova

So sánh Kia CarensToyota Innova

So sánh Kia Carens và Toyota Innova

So sánh Kia Carens vs Toyota Innova
1.5D Signature
2.0G Venturer
Giá niêm yết
0
885 triệu
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
1TR-FE
Dung tích (cc)
1.998
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
137/5600
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
183/4000
Hộp số
6AT
Hệ dẫn động
RWD
Loại nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
9,6
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
8
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2.750
Khoảng sáng gầm (mm)
178
Bán kính vòng quay (mm)
5.400
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Trọng lượng bản thân (kg)
1.725
Trọng lượng toàn tải (kg)
2.380
Lốp, la-zăng
205/65R16
Hệ thống treo/phanh
Treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED, dạng thấu kính
Đèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn ban ngày
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Không
Đèn hậu
Bóng đèn thường
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, Gập điện, Tích hợp đèn chào mừng và đèn báo rẽ
Sấy gương chiếu hậu
Không
Gạt mưa tự động
Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Không
Mở cốp rảnh tay
Không
Nội thất
Khởi động nút bấm
Điều hoà
2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Không
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa
6
Phát WiFi
Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Không
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Không
Nhớ vị trí ghế lái
Không
Massage ghế lái
Không
Điều chỉnh ghế phụ
Không
Massage ghế phụ
Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Không
Sưởi ấm ghế lái
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Bảng đồng hồ tài xế
Optitron kèm màn hình TFT 4.2 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng
3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Chìa khoá thông minh
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng
Thủy lực
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Không
Kiểm soát gia tốc
Không
Phanh tay điện tử
Không
Giữ phanh tự động
Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Không
Cảnh báo chệch làn đường
Không
Hỗ trợ giữ làn
Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Không
Cảnh báo điểm mù
Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360
Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Không
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây