Em Hải Volvo
Em Hải Volvo
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Volvo XC40 — hiện có khoảng 5 tin các đời 2025–2025. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Volvo XC40 2025 | khoảng 1,404 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
XC40 là chiếc SUV hạng sang cỡ nhỏ, cửa ngõ vào thế giới Volvo. Với thiết kế trẻ trung, nội thất tinh tế và an toàn hàng đầu, đây là lựa chọn cho người muốn xe sang nhỏ gọn để đi phố.
Kích thước 4.440 x 1.873 x 1.652 mm, gầm cao 205 mm và lốp 235/50 R19. Dáng SUV vuông vức, trẻ trung với đèn "búa Thor" và phối màu hai tông nổi bật.



Khoang cabin sang trọng tối giản, vật liệu cao cấp, màn hình dọc và nhiều giải pháp lưu trữ thông minh. Cốp 443 lít.



Khối 2.0L mild-hybrid (B5) cho 249 mã lực và 350 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động AWD; tiêu thụ khoảng 7,3 lít/100 km. Vận hành nhanh nhẹn, êm và an toàn.


Cộng: sang, an toàn, trẻ trung, gầm cao. Trừ: chi phí nuôi cao, không gian sau vừa phải.
Dữ liệu tham khảo phiên bản R-Design (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B5 AWD Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1969cc |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 249 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,3 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.440 x 1.873 x 1.652 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.702 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.500 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 443 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 54 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.695 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.260 |
| Lốp, la-zăng | 235/50 R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 17" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 16" |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da lộn/Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Có 12 vị trí |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Điều chỉnh ghế phụ | 1 |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50 |
| Điều hoà | Tự Động 2 Vùng |
| Cửa kính một chạm | Tất cả ghế |
| Màn hình giải trí | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Harman Kardon |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 7 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Volvo XC40 cũ trên thị trường dao động khoảng 1,404 – 1,404 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Volvo XC40 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Volvo XC40 cũ và thông số kỹ thuật Volvo XC40.