Auto Nam Sài Gòn
Auto Nam Sài Gòn
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Volvo S60 — hiện có khoảng 4 tin các đời 2020–2020. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Volvo S60 2020 | khoảng 1,250 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
S60 là mẫu sedan thể thao hạng sang cỡ trung của Volvo, mang phong cách Bắc Âu tối giản cùng mức độ an toàn hàng đầu. Đây là lựa chọn sedan sang khác biệt so với bộ ba Đức.
Dài 4.761 mm với những đường nét thể thao, thanh lịch và cụm đèn LED "búa Thor" đặc trưng. Gầm 142 mm, lốp 18 inch.



Khoang cabin sang trọng theo phong cách tối giản Bắc Âu, vật liệu cao cấp, màn hình dọc và ghế công thái học tuyệt vời. Yên tĩnh và thư thái.


Khối 2.0L cho 250 mã lực và 350 Nm, hộp số 8 cấp, dẫn động AWD; tiêu thụ khoảng 11,57 lít/100 km. S60 nổi tiếng an toàn với gói Pilot Assist, phanh tự động City Safety và nhiều túi khí.


Dữ liệu tham khảo phiên bản R-Design (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1969cc |
| Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 250HP (5500) |
| Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 350Nm (1.800-4.800) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | AWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 11,57L |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 4.761x1.850 x 1.431mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2872mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 142mm |
| Bán kính vòng quay (mm) | 11400mm |
| Thể tích khoang hành lý (lít) | 442L |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60L |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1720kg |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2260kg |
| Lốp, la-zăng | 18 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 17" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 16" |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Da lộn |
| Ghế lái chỉnh điện | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Ghế phụ chỉnh điện | Có 14 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 50:50 |
| Điều hoà | Tự Động 4 Vùng |
| Cửa kính một chạm | Tất cả ghế |
| Màn hình trung tâm | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Harman Kardon |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
Volvo S60 cũ trên thị trường dao động khoảng 1,250 – 1,250 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Volvo S60 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Volvo S60 cũ và thông số kỹ thuật Volvo S60.