Thông số kỹ thuật Volkswagen Virtus

Bảng thông số kỹ thuật Volkswagen Virtus tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 949 triệu - 1.07 tỷ

Bảng giá xe Volkswagen Virtus cập nhật tháng 07/2026

Giá xe Volkswagen Virtus niêm yết dao động từ 949 triệu - 1.07 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Elegancy 949 triệu
Luxury 1.07 tỷ
Giá lăn bánh xe Volkswagen Virtus đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Volkswagen Virtus là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Volkswagen Virtus dao động từ Đang cập nhật tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Volkswagen Virtus chi tiết cho phiên bản Elegancy (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Elegancy) 949,000,000 VNĐ 949,000,000 VNĐ 949,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ Đang cập nhật (0%) Đang cập nhật (0%) Đang cập nhật (0%)
3. Phí cấp biển số Đang cập nhật Đang cập nhật Đang cập nhật
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~Đang cập nhật ~Đang cập nhật ~Đang cập nhật
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Elegancy. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Volkswagen Virtus

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Elegancy Luxury
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ I4 TSI I4 TSI
Dung tích (cc) 999 999
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 115/5.000-5.500( 115/5.000-5.500(
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 178/1.750-4.500 178/1.750-4.500
Hộp số AT 6 cấp AT 6 cấp
Hệ dẫn động FWD FWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,64 7,56
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4561 x 1752 x 1507 4561 x 1752 x 1507
Chiều dài cơ sở (mm) 2.651 2.651
Khoảng sáng gầm (mm) 179 179
Bán kính vòng quay (mm) 5.050 5.050
Dung tích khoang hành lý (lít) 521 521
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45 45
Trọng lượng bản thân (kg) 1.225 1.225
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.660 1.660
Lốp, la-zăng 205/55 R16 205/55 R16
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Mac Pherson Mac Pherson
Treo sau Tay đòn kép Tay đòn kép
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn pha tự động xa/gần Không Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không Không
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu Không Không
Gạt mưa tự động Không Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không Không
Mở cốp rảnh tay Không Không
Gương hậu ngoài tự động chống chói Không Không
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi Không Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Massage ghế lái Không Không
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái Không Không
Sưởi ấm ghế phụ Không Không
Bảng đồng hồ tài xế TFT 3,5 inch Kỹ thuật số 8 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí 10 inch, cảm ứng 10 inch, cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 8 8
Kết nối Bluetooth
Sạc không dây
Lọc không khí Không Không
Điều hướng (bản đồ) Không Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái Không Không
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không Không
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử Không Không
Giữ phanh tự động Không Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không Không
Số túi khí 2 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 Không Không
Camera quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không
Hỗ trợ giữ làn Không Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước Không Không
Cảnh báo tiền va chạm Không Không
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang Không Không
Hỗ trợ chuyển làn Không Không
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) Không Không
Vi sai hạn chế trượt LSD

Mua bán xe Volkswagen Virtus cũ

Xem thêm: Volkswagen Virtus cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây