Thông số kỹ thuật Vinfast VF6

Bảng thông số kỹ thuật Vinfast VF6 tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 689 triệu - 749 triệu

Bảng giá xe Vinfast VF6 cập nhật tháng 06/2026

Giá xe Vinfast VF6 niêm yết dao động từ 689 triệu - 749 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Eco 689 triệu 788 triệu 774 triệu 760 triệu
Plus 749 triệu 855 triệu 840 triệu 826 triệu
Giá lăn bánh xe Vinfast VF6 đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Vinfast VF6 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Vinfast VF6 dao động từ 760 triệu - 855 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Vinfast VF6 chi tiết cho phiên bản Eco (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Eco) 689,000,000 VNĐ 689,000,000 VNĐ 689,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 82,680,000 VNĐ (12%) 68,900,000 VNĐ (10%) 68,900,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~788,017,000 VNĐ ~774,237,000 VNĐ ~760,377,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Eco. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Vinfast VF6

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Eco Plus
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Điện đơn Điện đơn
Công suất môtơ điện (mã lực) 174 201
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) 250 310
Hộp số 1 cấp 1 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tầm hoạt động (km) 480 460
Loại pin Lithium-ion Lithium-ion
Dung lượng pin (kWh) 59,6 59,6
Cần số điện tử Dạng nút bấm Dạng nút bấm
Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ) 9 9
Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe 7,2 kW hoặc 11 kW 7,2 kW hoặc 11 kW
Hệ thống phanh tái sinh Có (Thấp, Cao) Có (Thấp, Cao)
Thời gian sạc nhanh DC 10-70% (phút) 24,19 24,19
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 5 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.241 x 1.834 x 1.580 4.241 x 1.834 x 1.580
Chiều dài cơ sở (mm) 2,730 2,730
Khoảng sáng gầm (mm) 170 170
Trọng lượng bản thân (kg) 1,550 1,550
Trọng lượng toàn tải (kg) 1,977 1,977
Lốp, la-zăng 17 inch 19 inch
Hệ thống treo/phanh
Treo trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Treo sau Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập tự động Chỉnh điện, gập tự động
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không Không
Đèn sương mù Sau Sau
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Giả da Giả da
Điều chỉnh ghế lái Chính chơ 6 hướng Chính chơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế phụ Chính cơ cao thấp Chính cơ cao thấp
Bảng đồng hồ tài xế Tích hợp vào màn hình trung tâm Tích hợp vào màn hình trung tâm
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động, 1 vùng Tự động, 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm 4 cửa 4 cửa
Cửa sổ trời Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình giải trí Cảm ứng 12,9 inch Cảm ứng 12,9 inch
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 6
Phát WiFi
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không Không
Lọc không khí
Trợ lý ảo
Kết nối điện thoại thông minh VF Connect VF Connect
Hỗ trợ vận hành
Chế độ lái Eco, Normal, Sport Eco, Normal, Sport
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Quản lý xe qua app điện thoại
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Số túi khí 4 8
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảm biến áp suất lốp
Cảnh báo tiền va chạm Không
Hỗ trợ chuyển làn Không
Tự động chuyển làn Không
Cảnh báo giao thông khi mở cửa Không
Hỗ trợ đỗ xe tự động Không
Hệ thống cảm biến trước/sau
Nhận diện biển báo giao thông -

Mua bán xe Vinfast VF6 mới

Xem thêm: Mua bán xe Vinfast VF6

Mua bán xe Vinfast VF6 cũ

Xem thêm: Vinfast VF6 cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây