Vinfast Đà Nẵng
Kỳ Nguyễn VinFast
Lê Đức Thắng
do truong an
Nguyen Thị Hồng
Nguyễn Trí Cường
ĐẠI LÝ Ô TÔ ĐIỆN VINFAST ĐÀ NẴNG
VinFast Sài Gòn
Hoang Linh
Thang Pham
Nguyễn Xuân Kết
Bình Tĩnh Khang Trần
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast VF3 — hiện có khoảng 84 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast VF3 2026 | khoảng 271 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast VF3 2025 | khoảng 260 triệu | Nhiều lựa chọn nhất, dễ so giá |
| Vinfast VF3 2024 | khoảng 225 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
VF 3 là chiếc mini suv thuần điện cỡ nhỏ tạo nên cơn sốt nhờ kiểu dáng vuông vắn cá tính cùng mức giá rất dễ tiếp cận. Đây là lựa chọn xe điện đô thị hoặc xe thứ hai cho gia đình.
Nhỏ nhắn với chiều dài chỉ 3.190 mm nhưng gầm cao tới 191 mm, VF 3 luồn lách phố đông rất tiện mà vẫn ngồi cao. Lốp 175/75 R16, dáng vuông vắn dễ thương.



Khoang lái tối giản với màn hình trung tâm, bố trí 4 chỗ. Nhỏ gọn nhưng đủ dùng cho đô thị, hàng ghế sau gập linh hoạt để chở đồ.



Mô-tơ điện 43 mã lực và 110 Nm đặt cầu sau, pin LFP 18,64 kWh cho tầm hoạt động khoảng 210 km, sạc nhanh DC 10–70% khoảng 36 phút. Lái nhẹ nhàng, linh hoạt trong phố.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Kèm Pin (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Điện |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 43 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 110 |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) | 5,3 |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin | 18,64 kWh |
| Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe | Chưa công bố |
| Thời gian nạp pin bình thường | 5 giờ (10-70%) |
| Thời gian sạc nhanh DC 10-70% (phút) | 36 phút |
| Tầm hoạt động (km) | 210 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 100 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 4 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.190 x 1.679 x 1.622 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.075 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 191 |
| Lốp, la-zăng | 175/75 R16 |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn sương mù | LED |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Cơ |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Màn hình giải trí | 10 inch |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Chế độ lái | Eco/Normal |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | Ghế lái |
Vinfast VF3 cũ trên thị trường dao động khoảng 225 – 271 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast VF3 cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast VF3 cũ và thông số kỹ thuật Vinfast VF3.