Đại lý Ô TÔ Miền Nam Group
VinFast Thịnh Vượng Thủ Đức
ĐÀO NGỌC VŨ
ĐÀO NGỌC VŨ
Thanh Hiển
Khổng Trọng Ngọc
Chí Nhân VinFast
Công Phan Hữu Tuấn
ĐÀO NGỌC VŨ
Donald J Trump
Tâm VinFast HCM
tài khoản công ty9999
Mạnh Tiến Vinfast
Thu Huyền Vinfast HCM
Vinfast Đà Nẵng
Ô Tô Miền Nam
Ô Tô Miền Nam
Ô Tô Miền Nam
Ô Tô Miền Nam
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Vinfast Herio Green — hiện có khoảng 34 tin các đời 2025–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Vinfast Herio Green 2026 | khoảng 412 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Vinfast Herio Green 2025 | khoảng 440 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Herio Green là mẫu xe điện cỡ nhỏ gắn liền với làn sóng taxi điện đang phủ khắp các thành phố. Xe sinh ra để chạy nhiều, bền và rẻ, nên cũng là lựa chọn đáng cân nhắc cho người cần một chiếc xe đi lại tiết kiệm tối đa.
Chỉ dài 3.965 mm nhưng gầm tới 182 mm, Herio Green nhỏ gọn mà vẫn cao ráo, luồn lách phố đông rất tiện. Lốp 16 inch, kiểu dáng đơn giản, thực dụng.



Nội thất tinh giản, ưu tiên độ bền và dễ vệ sinh hơn là sang trọng — hợp lý với một mẫu xe chạy cường độ cao. Cốp 260 lít, đủ cho nhu cầu cơ bản.



Mô-tơ 134 mã lực, 135 Nm dẫn động cầu trước, pin 37,23 kWh cho tầm hoạt động hơn 300 km mỗi lần sạc, sạc nhanh 10–80% khoảng 30 phút. Đủ dùng cho cả ngày chạy trong phố.


Mặt được là chi phí sử dụng cực thấp, gầm cao, dễ lái. Mặt cần cân nhắc: phần lớn xe trên thị trường cũ từng chạy dịch vụ nên số km thường cao — hãy hỏi rõ lịch sử, kiểm tra pin và làm rõ chính sách thuê/mua pin của VinFast trước khi chốt.
Dữ liệu tham khảo phiên bản Tiêu chuẩn (đời 2025) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Động cơ điện |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 134 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 135 |
| Hộp số | Đơn cấp |
| Hệ dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Tầm hoạt động (km) | >300Km (chuẩn NEDC) |
| Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút) | 30 phút |
| Loại pin | Lithium |
| Dung lượng pin | 37,23 (kWh) |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.965 x 1.720 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.513 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 182 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 260 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.360 |
| Lốp, la-zăng | Vành thép 16 inch |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa tang trống |
| Phanh sau | Đĩa tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Led |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | 7 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Điều hoà | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Cửa kính một chạm | Chỉ ở ghế lái |
| Màn hình giải trí | 8 inch |
| Hệ thống loa | 2 loa |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 túi khí |
| Cảm biến lùi | 1 |
Vinfast Herio Green cũ trên thị trường dao động khoảng 412 – 440 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Vinfast Herio Green cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Vinfast Herio Green cũ và thông số kỹ thuật Vinfast Herio Green.