Bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Bảng giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật tháng 06/2026
Giá xe Toyota Corolla Cross niêm yết dao động từ 860 triệu - 955 triệu tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
1.8V
860 triệu
980 triệu
962 triệu
948 triệu
1.8HV
955 triệu
1,086 triệu
1,067 triệu
1,053 triệu
Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross dao động từ 948 triệu - 1,086 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross chi tiết cho phiên bản 1.8V (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (1.8V)
860,000,000 VNĐ
860,000,000 VNĐ
860,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
103,200,000 VNĐ (12%)
86,000,000 VNĐ (10%)
86,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~979,537,000 VNĐ
~962,337,000 VNĐ
~948,477,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 1.8V.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Toyota Corolla Cross
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
1.8V
1.8HV
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
2ZR-FE
2ZR-FXE
Dung tích (cc)
1.798
1.798
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
138/6400
138/6400
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
172/4000
142/4.000
Hộp số
Số tự động vô cấp/ CVT
Số tự động vô cấp/ CVT
Hệ dẫn động
Cầu trước/ FWD
Cầu trước/ FWD
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
7,6
4,62
Công suất môtơ điện (mã lực)
-
71
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
-
163
Kích thước/trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm)
2.640
2.640
Khoảng sáng gầm (mm)
161
161
Bán kính vòng quay (mm)
5.200
5.200
Dung tích khoang hành lý (lít)
440
440
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
36
Trọng lượng bản thân (kg)
1.360
1.410
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.815
1.850
Lốp, la-zăng
225/50R18
225/50R18
Số chỗ
5
5
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4460 x 1825 x1620
4460 x 1825 x1620
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
MacPherson với thanh cân bằng
MacPherson với thanh cân bằng
Treo sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
LED
LED
Đèn chiếu gần
LED
LED
Đèn ban ngày
LED
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Đèn pha tự động xa/gần
Có
Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Không
Không
Đèn hậu
LED
LED
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Gương chiếu hậu
gập điện tự động/chỉnh điện
gập điện tự động/chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu
Không
Không
Gạt mưa tự động
Có
Có
Ăng ten vây cá
Có
Có
Cốp đóng/mở điện
Không
Không
Mở cốp rảnh tay
Có
Có
Nội thất
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Không
Không
Sưởi ấm ghế lái
Không
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Không
Bảng đồng hồ tài xế
Kỹ thuật số
Kỹ thuật số
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, ngả lưng ghế
Gập 60:40, ngả lưng ghế
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Điều hoà
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Cửa kính một chạm
Tất cả các ghế
Tất cả các ghế
Cửa sổ trời
Có
Có
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Không
Tựa tay hàng ghế trước
Có
Có
Tựa tay hàng ghế sau
Không
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Cảm ứng 9 inch
Kết nối điện thoại thông minh
Không dây
Không dây
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Có
Có
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Hệ thống loa
6
6
Phát WiFi
Có
Có
Kết nối AUX
Không
Không
Kết nối USB
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Radio AM/FM
Không
Không
Sạc không dây
Không
Không
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
8 hướng
8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Không
Không
Massage ghế lái
Không
Không
Massage ghế phụ
Không
Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Không
Không
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng
Điện
Điện
Nhiều chế độ lái
Không
Có
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Không
Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Không
Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Không
Không
Kiểm soát gia tốc
Không
Không
Phanh tay điện tử
Có
Có
Giữ phanh tự động
Không
Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Không
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Không
Không
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)