Bảng thông số kỹ thuật Toyota Camry tổng hợp 3 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
Giá xe Toyota Camry niêm yết dao động từ 1.22 tỷ - 1.46 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản
Giá niêm yết (VNĐ)
Giá lăn bánh Hà Nội
Giá lăn bánh TP.HCM
Giá lăn bánh tỉnh khác
2.0Q
1.22 tỷ
1,383 triệu
1,358 triệu
1,344 triệu
2.5 HEV TOP
1.46 tỷ
1,652 triệu
1,622 triệu
1,608 triệu
2.5 HEV MID
1.46 tỷ
1,652 triệu
1,622 triệu
1,608 triệu
Giá lăn bánh xe Toyota Camry đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.
Giá lăn bánh xe Toyota Camry là bao nhiêu?
Giá lăn bánh xe Toyota Camry dao động từ 1,344 triệu - 1,652 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.
Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Toyota Camry chi tiết cho phiên bản 2.0Q (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí
Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh
Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (2.0Q)
1,220,000,000 VNĐ
1,220,000,000 VNĐ
1,220,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ
146,400,000 VNĐ (12%)
122,000,000 VNĐ (10%)
122,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số
14,000,000 VNĐ
14,000,000 VNĐ
140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm)
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH)
~1,382,737,000 VNĐ
~1,358,337,000 VNĐ
~1,344,477,000 VNĐ
Lưu ý:Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản 2.0Q.Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể.Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.
So sánh thông số các phiên bản Toyota Camry
Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số
2.0Q
2.5 HEV TOP
2.5 HEV MID
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ
6AR-FSE, 2.0l
2AR-FE, 2.5l
2AR-FE, 2.5l
Dung tích (cc)
1.998
2.494
2.494
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
170/6600
185/6000 (xăng), kết hợp 134 mã lực (điện)
185/6000 (xăng), kết hợp 134 mã lực (điện)
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
206/4400-4900
-
-
Hộp số
CVT
E-CVT
E-CVT
Hệ dẫn động
Front-engine, front-wheel drive
Front-engine, front-wheel drive
Front-engine, front-wheel drive
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng lai Hybrid
Xăng lai Hybrid
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ
5
5
5
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4915x1840 x1445
4915x1840 x1445
4915x1840 x1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2.825
2.825
2.825
Khoảng sáng gầm (mm)
140
140
140
Bán kính vòng quay (mm)
5.700
5.800
5.800
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
50
50
Trọng lượng bản thân (kg)
1.520
1.560
1.560
Trọng lượng toàn tải (kg)
2.030
2.030
2.030
Lốp, la-zăng
215/55R18
235/45R18
235/45R18
Hệ thống treo/phanh
Treo trước
Mc Pherson/McPherson Struts
Mc Pherson/McPherson Struts
Mc Pherson/McPherson Struts
Treo sau
Double Wishbone
Double Wishbone
Double Wishbone
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa
Đĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xa
Bi-LED projector
Bi-LED projector
Bi-LED projector
Đèn chiếu gần
Bi-LED projector
LED projector
LED projector
Đèn ban ngày
LED
LED
LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Có
Có
Đèn pha tự động xa/gần
Không
Có
Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Có
Có
Có
Đèn hậu
Bulb
LED
LED
Đèn phanh trên cao
Có
Có
Có
Gương chiếu hậu
Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
Sấy gương chiếu hậu
Không
Có
Có
Gạt mưa tự động
Có
Có
Có
Ăng ten vây cá
Có
Có
Có
Cốp đóng/mở điện
Có
Có
Có
Mở cốp rảnh tay
Không
Không
Không
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái
Có 2 vị trí
2 vị trí
2 vị trí
Massage ghế lái
Không
Không
Không
Điều chỉnh ghế phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Massage ghế phụ
Không
Không
Không
Thông gió (làm mát) ghế lái
Không
Không
Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Không
Không
Không
Sưởi ấm ghế lái
Không
Không
Không
Sưởi ấm ghế phụ
Không
Không
Không
Bảng đồng hồ tài xế
Optitron/TFT 4.2"
Màn hình 12,3 inch
Màn hình 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Có
Có
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Da
Da
Hàng ghế thứ hai
Cố định
Ngả lưng chỉnh điện
Ngả lưng chỉnh điện
Hàng ghế thứ ba
Không có
Không có
Không có
Chìa khoá thông minh
Có
Có
Có
Khởi động nút bấm
Có
Có
Có
Điều hoà
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Có
Có
Cửa kính một chạm
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa sổ trời
Có
Có
Có
Cửa sổ trời toàn cảnh
Không
Có
Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Có
Có
Có
Tựa tay hàng ghế trước
Có
Có
Có
Tựa tay hàng ghế sau
Có
Có
Có
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch
Màn hình 12,3 inch
Màn hình cảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
Có
Có
Có
Kết nối Android Auto
Có
Có
Có
Ra lệnh giọng nói
Có
Không
Không
Đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
Hệ thống loa
9 Loa JBL
9 Loa JBL
9 Loa JBL
Phát WiFi
Không
Không
Không
Kết nối AUX
Có
Có
Có
Kết nối USB
Có
Có
Có
Kết nối Bluetooth
Có
Có
Có
Radio AM/FM
Có
Có
Có
Sạc không dây
Không
Không
Không
Hỗ trợ vận hành
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Không
Không
Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Không
Không
Không
Kiểm soát gia tốc
Không
Không
Không
Phanh tay điện tử
Có
Có
Có
Giữ phanh tự động
Có
Có
Có
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Không
Có
Có
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Có
Không
Không
Nhiều chế độ lái
-
Có
Có
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Có
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Có
Có
Có
Cảnh báo tiền va chạm
Có
Có
Có
Số túi khí
7 túi khí
6 túi khí
7 túi khí
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Có
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)