Thông số kỹ thuật Toyota Alphard

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Alphard tổng hợp 2 phiên bản đang có dữ liệu trên Tinbanxe.vn, kèm giá bán và giá lăn bánh theo tỉnh thành để người mua dễ so sánh trước khi chọn xe.
2 phiên bản Giá: 4.37 tỷ - 4.415 tỷ

Bảng giá xe Toyota Alphard cập nhật tháng 11/2026

Giá xe Toyota Alphard niêm yết dao động từ 4.37 tỷ - 4.415 tỷ tùy phiên bản.
Kéo sang phải để xem chi tiết
Tên phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh tỉnh khác
Xăng 4.37 tỷ 4,911 triệu 4,823 triệu 4,809 triệu
Hybrid 4.415 tỷ 4,961 triệu 4,873 triệu 4,859 triệu
Giá lăn bánh xe Toyota Alphard đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc. Mức giá có thể thay đổi tùy theo địa phương và thời điểm mua xe.

Giá lăn bánh xe Toyota Alphard là bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Toyota Alphard dao động từ 4,809 triệu - 4,961 triệu tùy phiên bản và khu vực mua xe. Giá lăn bánh bao gồm giá xe niêm yết, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm TNDS bắt buộc.

Tham khảo bảng tính giá lăn bánh xe Toyota Alphard chi tiết cho phiên bản Xăng (bản thấp nhất):
Kéo sang phải để xem chi tiết
Khoản mục chi phí Hà Nội TP. Hồ Chí Minh Tỉnh khác
1. Giá niêm yết (Xăng) 4,370,000,000 VNĐ 4,370,000,000 VNĐ 4,370,000,000 VNĐ
2. Lệ phí trước bạ 524,400,000 VNĐ (12%) 437,000,000 VNĐ (10%) 437,000,000 VNĐ (10%)
3. Phí cấp biển số 14,000,000 VNĐ 14,000,000 VNĐ 140,000 VNĐ
4. Phí đăng kiểm 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ 340,000 VNĐ
5. Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ 1,560,000 VNĐ
6. Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ 437,000 VNĐ
TỔNG GIÁ LĂN BÁNH (TẠM TÍNH) ~4,910,737,000 VNĐ ~4,823,337,000 VNĐ ~4,809,477,000 VNĐ
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo và được tính dựa trên giá niêm yết của phiên bản Xăng. Các khoản phí có thể thay đổi tùy theo quy định của từng địa phương và thời điểm cụ thể. Giá bán thực tế tại đại lý có thể chênh lệch so với giá niêm yết do chính sách bán hàng và các chương trình khuyến mãi.

So sánh thông số các phiên bản Toyota Alphard

Kéo sang phải để xem chi tiết
Thông số Xăng Hybrid
Động cơ/hộp số
Kiểu động cơ Xăng 2.4 Turbo Xăng 2.4 Turbo
Dung tích (cc) 2,393 2,393
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 275/6.000 185/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 430/1.700-3.600 233/1.700-3.600
Hộp số 8 AT CVT
Hệ dẫn động FWD FWD
Loại năng lượng Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,72 5,59
Công suất môtơ điện (mã lực) - 180
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) - 270
Kích thước/trọng lượng
Số chỗ 7 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5.010 x 1.850 x 1.950 5.010 x 1.850 x 1.950
Chiều dài cơ sở (mm) 3,000 3,000
Khoảng sáng gầm (mm) 158 161
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75 60
Lốp, la-zăng 225/55-R19 225/55-R19
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson
Treo sau Tay đòn kép Tay đòn kép
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt Có Có
Đèn pha tự động xa/gần Có Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Có Có
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao Có Có
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, nhớ vị trí Gập điện, chỉnh điện, nhớ vị trí
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi Có Có
Sấy gương chiếu hậu Có Có
Gạt mưa tự động Có Có
Ăng ten vây cá Không Không
Cốp đóng/mở điện Có Có
Mở cốp rảnh tay Không Không
Nội thất
Cửa sổ trời Có Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Không Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có Có
Tựa tay hàng ghế trước Có Có
Tựa tay hàng ghế sau Có Có
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng, 14 inch Màn hình cảm ứng, 14 inch
Kết nối Apple CarPlay Có Có
Kết nối Android Auto Có Có
Ra lệnh giọng nói Có Có
Đàm thoại rảnh tay Có Có
Hệ thống loa 15 loa JBL 15 loa JBL
Kết nối AUX Có Có
Kết nối USB Có Có
Kết nối Bluetooth Có Có
Radio AM/FM Có Có
Sạc không dây Có Có
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế lái Nhớ 3 vị trí Nhớ 3 vị trí
Massage ghế lái Không Không
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân chỉnh điện 2 hướng
Massage ghế phụ Không Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Có Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ Có Có
Sưởi ấm ghế lái Có Có
Sưởi ấm ghế phụ Có Có
Bảng đồng hồ tài xế TFT 12,3 inch TFT 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng Có Có
Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da, vân gỗ, ốp bạc Bọc da, vân gỗ, ốp bạc
Sưởi vô-lăng Có Có
Màn hình giải trí ghế sau 14 inch 14 inch
Hàng ghế thứ hai Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, đệm chân, nhớ vị trí, massage, sười/làm mát, bán xoay Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, đệm chân, nhớ vị trí, massage, sười/làm mát, bán xoay
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang hai bên Gập 50:50 sang hai bên
Chìa khoá thông minh Có Có
Khởi động nút bấm Có Có
Điều hoà Tự động 4 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí Tự động 4 vùng độc lập, lọc và tự động tuần hoàn không khí
Cửa gió hàng ghế sau Có Có
Cửa kính một chạm Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa Tự động lên xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử Có Có
Giữ phanh tự động Có Có
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái Có Có
Công nghệ an toàn
Số túi khí 6 6
Cảnh báo tiền va chạm Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Có Có
Cảnh báo chệch làn đường Có Có
Hỗ trợ giữ làn Có Có
Cảnh báo điểm mù Có Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Có Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Có Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Có
Camera 360 Có Có
Hệ thống cảm biến trước/sau Có Có
Cảm biến áp suất lốp Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Có Có

Mua bán xe Toyota Alphard mới

Xem thêm: Mua bán xe Toyota Alphard

Mua bán xe Toyota Alphard cũ

Xem thêm: Toyota Alphard cũ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây