Thanh Tân Auto Giải Phóng
Khoa Nguyen Mua Bán Suzuki Miền Nam
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Nguyễn thị Vân Anh
ĐỨC TỨ BÁNH
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Huỳnh xuân sinh
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Suzuki Tân Bình
Suzuki World Phổ Quang Chính hãng
Công Phan Hữu Tuấn
Suzuki Tân Bình
Phong Nguyễn Thanh
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Suzuki Swift — hiện có khoảng 77 tin các đời 2016–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Suzuki Swift 2026 | khoảng 577 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Suzuki Swift 2025 | khoảng 589 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2023 | khoảng 495 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2022 | khoảng 465 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2021 | khoảng 449 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2020 | khoảng 420 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2019 | khoảng 379 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2018 | khoảng 365 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2017 | khoảng 275 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Swift 2016 | khoảng 270 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Swift là chiếc hatchback hạng B của Suzuki, nổi tiếng với cảm giác lái nhanh nhẹn, vui và mức tiêu thụ nhiên liệu rất thấp. Đây là lựa chọn cho người trẻ thích một chiếc xe nhỏ năng động.
Kích thước 3.845 x 1.735 x 1.496 mm gọn gàng, lốp 185/55 R17. Dáng hatchback trẻ trung với tay nắm cửa sau giấu khéo, năng động và cá tính.



Nội thất hướng người lái, gọn gàng. Không gian phù hợp nhu cầu đô thị, tận dụng tốt cho một chiếc xe nhỏ.



Thế hệ mới dùng động cơ 1.2L (có hỗ trợ mild-hybrid), hộp số CVT. Sức mạnh vừa đủ nhưng nhờ thân xe nhẹ, Swift lái nhanh nhẹn, vui và đặc biệt tiết kiệm — chỉ khoảng 4,65 lít/100 km.


Cộng: lái vui, nhẹ nhàng, cực tiết kiệm, bền. Trừ: không gian khiêm tốn, cách âm cơ bản; thanh khoản trung bình.
Dữ liệu tham khảo phiên bản GLX (đời 2021) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 113/4.201 |
| Hộp số | CVT - Tự động vô cấp |
| Hệ dẫn động | 2WD |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 4,65 |
| Kiểu động cơ | Xăng 1,2L |
| Dung tích (cc) | 1.197 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 61/6.001 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 5 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.845 x 1.735 x 1.496 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 4.900 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 918 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 37 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 896 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.365 |
| Lốp, la-zăng | 185/55R17 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Mcpherson với lò xo cuộn |
| Treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | 1 |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Hàng ghế thứ hai | 2,52847222222222 |
| Hàng ghế thứ ba | 2,52916666666667 |
| Điều hoà | Tự động |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng đa phương tiện 10 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hỗ trợ vận hành | |
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 2 |
Suzuki Swift cũ trên thị trường dao động khoảng 270 – 589 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Suzuki Swift cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Suzuki Swift cũ và thông số kỹ thuật Suzuki Swift.