Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Suzuki World Phổ Quang Chính hãng
công ty ô tô Sài Gòn đại lý ô tô Su zu ki chính hãng
công ty ô tô Sài Gòn đại lý ô tô Su zu ki chính hãng
Nguyễn Dương
Nguyễn Tân
Phước Nguyễn
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Mộng Thương Suzuki Phổ Quang
Nguyễn Tân
Suzuki Tân Bình
Suzuki Tân Bình
Suzuki Tân Bình
Tinbanxe.vn tổng hợp tin rao mua bán Suzuki Jimny — hiện có khoảng 38 tin các đời 2024–2026. Giá tham khảo thay đổi theo đời, phiên bản, số km và tình trạng xe. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời:
| Đời xe | Giá tham khảo | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|
| Suzuki Jimny 2026 | khoảng 789 triệu | Xe gần như mới, ODO thấp |
| Suzuki Jimny 2025 | khoảng 695 triệu | Cân bằng giá bán và độ mới |
| Suzuki Jimny 2024 | khoảng 679 triệu | Giá mềm, phù hợp ngân sách vừa |
Giá tham khảo theo tin đăng thực tế trên Tinbanxe.vn, có thể thay đổi theo phiên bản, ODO và tình trạng xe.
Jimny là một hiện tượng: chiếc SUV off-road cỡ nhỏ với khung gầm rời, dẫn động hai cầu thực thụ trong thân hình tí hon. Đây là chiếc xe chơi được giới mê off-road và xe cá tính săn đón.
Chỉ dài 3.480 mm nhưng gầm cao tới 210 mm, Jimny có dáng vuông vức cổ điển đầy cá tính. Lốp 195/80 R15. Một thiết kế không thể nhầm lẫn.



Nội thất tối giản, thực dụng đúng chất xe off-road, bố trí 4 chỗ. Đừng tìm sự rộng rãi hay sang trọng — Jimny bán cho bạn cá tính và khả năng leo trèo.


Khối 1.5L cho 102 mã lực và 130 Nm, hộp số tự động 4 cấp, dẫn động hai cầu với khung gầm rời và hộp số phụ. Sức mạnh khiêm tốn nhưng nhờ nhẹ và gầm cao, Jimny leo trèo cực ấn tượng.


Dữ liệu tham khảo phiên bản Jimny tiêu chuẩn (đời 2024) do Tinbanxe.vn tổng hợp, có thể khác theo phiên bản.
| Động cơ/hộp số | |
|---|---|
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) | 7,1 |
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.462 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 102/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 130/4.000 |
| Kích thước/trọng lượng | |
| Số chỗ | 4 |
| Kích thước dài x rộng x cao (mm) | 3.480 x 1.645 x 1.720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.250 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 210 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 377 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.105 |
| Lốp, la-zăng | 195/80R15 |
| Hệ thống treo/phanh | |
| Treo trước | Hệ thống treo phụ thuộc với trục cứng 3 liên kết |
| Treo sau | Hệ thống treo phụ thuộc với trục cứng 3 liên kết |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoại thất | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh cơ |
| Nội thất | |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng, 9 inch |
| Công nghệ an toàn | |
| Số túi khí | 6 |
| Cảm biến lùi | 1 |
Suzuki Jimny cũ trên thị trường dao động khoảng 679 – 789 triệu tùy đời, phiên bản và tình trạng. Xem bảng giá theo đời ở trên.
Suzuki Jimny cũ giúp tiết kiệm chi phí so với xe mới. Nên kiểm tra kỹ số km (ODO), lịch sử bảo dưỡng, giấy tờ pháp lý và lái thử trước khi mua. Tham khảo Suzuki Jimny cũ và thông số kỹ thuật Suzuki Jimny.